GB/s(GB/s) → Gbit/s(Gbps)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa GB/s và Gbit/s.

GB/s
Gbps

Chuyển đổi Tốc độ truyền dữ liệu liên quan

Tất cả chuyển đổi Tốc độ truyền dữ liệu

Cách chuyển đổi GB/s sang Gbit/s

GB/s (GB/s) là đơn vị đo Tốc độ truyền dữ liệu. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Gbit/s (Gbps) là đơn vị đo Tốc độ truyền dữ liệu. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 GB/s = 8 Gbps

Nhân với 8

Từng bước: Cách chuyển đổi GB/s sang Gbit/s

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng GB/s (GB/s).
  2. Nhân giá trị với 8 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Gbit/s (Gbps).

Ví dụ chuyển đổi

1 GB/s=8 Gbps
2 GB/s=16 Gbps
5 GB/s=40 Gbps
10 GB/s=80 Gbps
25 GB/s=200 Gbps
50 GB/s=400 Gbps
100 GB/s=800 Gbps
250 GB/s=2,000 Gbps
500 GB/s=4,000 Gbps
1000 GB/s=8,000 Gbps

Chuyển đổi Gbit/s sang GB/s

1 Gbps = 0.125 GB/s

Để chuyển đổi ngược lại, từ Gbit/s sang GB/s, nhân với 0.125.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa GB/s (GB/s) và Gbit/s (Gbps) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 GB/s = 8 Gbps

1 GB/s = 8,000,000,000 bps (bit/s)

1 GB/s = 8,000,000 Kbps (Kbit/s)

1 GB/s = 8,000 Mbps (Mbit/s)

1 GB/s = 1,000,000,000 B/s (Byte/s)

1 GB/s = 1,000,000 KB/s (KB/s)

Bảng chuyển đổi GB/s sang Gbit/s

GB/s (GB/s)Gbit/s (Gbps)
0.1 GB/s0.8 Gbps
0.5 GB/s4 Gbps
1 GB/s8 Gbps
2 GB/s16 Gbps
5 GB/s40 Gbps
10 GB/s80 Gbps
25 GB/s200 Gbps
50 GB/s400 Gbps
100 GB/s800 Gbps
250 GB/s2,000 Gbps
500 GB/s4,000 Gbps
1,000 GB/s8,000 Gbps

GB/s 1-100 → Gbit/s

GB/s (GB/s)Gbit/s (Gbps)
1 GB/s8 Gbps
2 GB/s16 Gbps
3 GB/s24 Gbps
4 GB/s32 Gbps
5 GB/s40 Gbps
6 GB/s48 Gbps
7 GB/s56 Gbps
8 GB/s64 Gbps
9 GB/s72 Gbps
10 GB/s80 Gbps
11 GB/s88 Gbps
12 GB/s96 Gbps
13 GB/s104 Gbps
14 GB/s112 Gbps
15 GB/s120 Gbps
16 GB/s128 Gbps
17 GB/s136 Gbps
18 GB/s144 Gbps
19 GB/s152 Gbps
20 GB/s160 Gbps
21 GB/s168 Gbps
22 GB/s176 Gbps
23 GB/s184 Gbps
24 GB/s192 Gbps
25 GB/s200 Gbps
26 GB/s208 Gbps
27 GB/s216 Gbps
28 GB/s224 Gbps
29 GB/s232 Gbps
30 GB/s240 Gbps
31 GB/s248 Gbps
32 GB/s256 Gbps
33 GB/s264 Gbps
34 GB/s272 Gbps
35 GB/s280 Gbps
36 GB/s288 Gbps
37 GB/s296 Gbps
38 GB/s304 Gbps
39 GB/s312 Gbps
40 GB/s320 Gbps
41 GB/s328 Gbps
42 GB/s336 Gbps
43 GB/s344 Gbps
44 GB/s352 Gbps
45 GB/s360 Gbps
46 GB/s368 Gbps
47 GB/s376 Gbps
48 GB/s384 Gbps
49 GB/s392 Gbps
50 GB/s400 Gbps
51 GB/s408 Gbps
52 GB/s416 Gbps
53 GB/s424 Gbps
54 GB/s432 Gbps
55 GB/s440 Gbps
56 GB/s448 Gbps
57 GB/s456 Gbps
58 GB/s464 Gbps
59 GB/s472 Gbps
60 GB/s480 Gbps
61 GB/s488 Gbps
62 GB/s496 Gbps
63 GB/s504 Gbps
64 GB/s512 Gbps
65 GB/s520 Gbps
66 GB/s528 Gbps
67 GB/s536 Gbps
68 GB/s544 Gbps
69 GB/s552 Gbps
70 GB/s560 Gbps
71 GB/s568 Gbps
72 GB/s576 Gbps
73 GB/s584 Gbps
74 GB/s592 Gbps
75 GB/s600 Gbps
76 GB/s608 Gbps
77 GB/s616 Gbps
78 GB/s624 Gbps
79 GB/s632 Gbps
80 GB/s640 Gbps
81 GB/s648 Gbps
82 GB/s656 Gbps
83 GB/s664 Gbps
84 GB/s672 Gbps
85 GB/s680 Gbps
86 GB/s688 Gbps
87 GB/s696 Gbps
88 GB/s704 Gbps
89 GB/s712 Gbps
90 GB/s720 Gbps
91 GB/s728 Gbps
92 GB/s736 Gbps
93 GB/s744 Gbps
94 GB/s752 Gbps
95 GB/s760 Gbps
96 GB/s768 Gbps
97 GB/s776 Gbps
98 GB/s784 Gbps
99 GB/s792 Gbps
100 GB/s800 Gbps

Câu hỏi thường gặp

1 GB/s (GB/s) bằng bao nhiêu Gbit/s?
1 GB/s = 8 Gbit/s (Gbps)
Công thức chuyển đổi GB/s sang Gbit/s là gì?
Để chuyển đổi GB/s sang Gbit/s, nhân giá trị với 8.
10 GB/s (GB/s) bằng bao nhiêu Gbit/s?
10 GB/s = 80 Gbit/s (Gbps)
100 GB/s (GB/s) bằng bao nhiêu Gbit/s?
100 GB/s = 800 Gbit/s (Gbps)
Ngược lại, 1 Gbit/s bằng bao nhiêu GB/s?
1 Gbit/s = 0.125 GB/s (GB/s)

Bảng chuyển đổi Gbit/s sang GB/s

Gbit/s (Gbps)GB/s (GB/s)
0.1 Gbps0.013 GB/s
0.5 Gbps0.063 GB/s
1 Gbps0.125 GB/s
2 Gbps0.25 GB/s
5 Gbps0.625 GB/s
10 Gbps1.25 GB/s
25 Gbps3.125 GB/s
50 Gbps6.25 GB/s
100 Gbps12.5 GB/s
250 Gbps31.25 GB/s
500 Gbps62.5 GB/s
1,000 Gbps125 GB/s