Độ(°) → Gradian(grad)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Độ và Gradian.

°
grad

Chuyển đổi Góc liên quan

Tất cả chuyển đổi Góc

Cách chuyển đổi Độ sang Gradian

Độ (°) là đơn vị đo Góc. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Gradian (grad) là đơn vị đo Góc. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 ° = 1.111 grad

Nhân với 1.111

Từng bước: Cách chuyển đổi Độ sang Gradian

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Độ (°).
  2. Nhân giá trị với 1.111 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Gradian (grad).

Ví dụ chuyển đổi

1 °=1.111 grad
2 °=2.222 grad
5 °=5.556 grad
10 °=11.111 grad
25 °=27.778 grad
50 °=55.556 grad
100 °=111.11 grad
250 °=277.78 grad
500 °=555.56 grad
1000 °=1,111.11 grad

Chuyển đổi Gradian sang Độ

1 grad = 0.9 °

Để chuyển đổi ngược lại, từ Gradian sang Độ, nhân với 0.9.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Độ (°) và Gradian (grad) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 ° = 1.111 grad

1 ° = 0.018 rad (Radian)

1 ° = 0.003 turn (Vòng)

1 ° = 60 (Phút cung)

1 ° = 3,600 (Giây cung)

Bảng chuyển đổi Độ sang Gradian

Độ (°)Gradian (grad)
0.1 °0.111 grad
0.5 °0.556 grad
1 °1.111 grad
2 °2.222 grad
5 °5.556 grad
10 °11.111 grad
25 °27.778 grad
50 °55.556 grad
100 °111.111 grad
250 °277.778 grad
500 °555.556 grad
1,000 °1,111.111 grad

Độ 1-100 → Gradian

Độ (°)Gradian (grad)
1 °1.111 grad
2 °2.222 grad
3 °3.333 grad
4 °4.444 grad
5 °5.556 grad
6 °6.667 grad
7 °7.778 grad
8 °8.889 grad
9 °10 grad
10 °11.111 grad
11 °12.222 grad
12 °13.333 grad
13 °14.444 grad
14 °15.556 grad
15 °16.667 grad
16 °17.778 grad
17 °18.889 grad
18 °20 grad
19 °21.111 grad
20 °22.222 grad
21 °23.333 grad
22 °24.444 grad
23 °25.556 grad
24 °26.667 grad
25 °27.778 grad
26 °28.889 grad
27 °30 grad
28 °31.111 grad
29 °32.222 grad
30 °33.333 grad
31 °34.444 grad
32 °35.556 grad
33 °36.667 grad
34 °37.778 grad
35 °38.889 grad
36 °40 grad
37 °41.111 grad
38 °42.222 grad
39 °43.333 grad
40 °44.444 grad
41 °45.556 grad
42 °46.667 grad
43 °47.778 grad
44 °48.889 grad
45 °50 grad
46 °51.111 grad
47 °52.222 grad
48 °53.333 grad
49 °54.444 grad
50 °55.556 grad
51 °56.667 grad
52 °57.778 grad
53 °58.889 grad
54 °60 grad
55 °61.111 grad
56 °62.222 grad
57 °63.333 grad
58 °64.444 grad
59 °65.556 grad
60 °66.667 grad
61 °67.778 grad
62 °68.889 grad
63 °70 grad
64 °71.111 grad
65 °72.222 grad
66 °73.333 grad
67 °74.444 grad
68 °75.556 grad
69 °76.667 grad
70 °77.778 grad
71 °78.889 grad
72 °80 grad
73 °81.111 grad
74 °82.222 grad
75 °83.333 grad
76 °84.444 grad
77 °85.556 grad
78 °86.667 grad
79 °87.778 grad
80 °88.889 grad
81 °90 grad
82 °91.111 grad
83 °92.222 grad
84 °93.333 grad
85 °94.444 grad
86 °95.556 grad
87 °96.667 grad
88 °97.778 grad
89 °98.889 grad
90 °100 grad
91 °101.111 grad
92 °102.222 grad
93 °103.333 grad
94 °104.444 grad
95 °105.556 grad
96 °106.667 grad
97 °107.778 grad
98 °108.889 grad
99 °110 grad
100 °111.111 grad

Câu hỏi thường gặp

1 Độ (°) bằng bao nhiêu Gradian?
1 Độ = 1.11111 Gradian (grad)
Công thức chuyển đổi Độ sang Gradian là gì?
Để chuyển đổi Độ sang Gradian, nhân giá trị với 1.11111.
10 Độ (°) bằng bao nhiêu Gradian?
10 Độ = 11.1111 Gradian (grad)
100 Độ (°) bằng bao nhiêu Gradian?
100 Độ = 111.111 Gradian (grad)
Ngược lại, 1 Gradian bằng bao nhiêu Độ?
1 Gradian = 0.9 Độ (°)

Bảng chuyển đổi Gradian sang Độ

Gradian (grad)Độ (°)
0.1 grad0.09 °
0.5 grad0.45 °
1 grad0.9 °
2 grad1.8 °
5 grad4.5 °
10 grad9 °
25 grad22.5 °
50 grad45 °
100 grad90 °
250 grad225 °
500 grad450 °
1,000 grad900 °