Độ(°) → Radian(rad)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Độ và Radian.
°
rad
Chuyển đổi Góc liên quan
Tất cả chuyển đổi Góc
Cách chuyển đổi Độ sang Radian
Độ (°) là đơn vị đo Góc. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Radian (rad) là đơn vị đo Góc. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 ° = 0.018 rad
Nhân với 0.018
Từng bước: Cách chuyển đổi Độ sang Radian
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Độ (°).
- Nhân giá trị với 0.018 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Radian (rad).
Ví dụ chuyển đổi
1 °=0.018 rad
2 °=0.035 rad
5 °=0.087 rad
10 °=0.175 rad
25 °=0.436 rad
50 °=0.873 rad
100 °=1.745 rad
250 °=4.363 rad
500 °=8.727 rad
1000 °=17.453 rad
Chuyển đổi Radian sang Độ
1 rad = 57.296 °
Để chuyển đổi ngược lại, từ Radian sang Độ, nhân với 57.296.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Độ (°) và Radian (rad) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 ° = 0.018 rad
1 ° = 1.111 grad (Gradian)
1 ° = 0.003 turn (Vòng)
1 ° = 60 ′ (Phút cung)
1 ° = 3,600 ″ (Giây cung)
Bảng chuyển đổi Độ sang Radian
| Độ (°) | Radian (rad) |
|---|---|
| 0.1 ° | 0.002 rad |
| 0.5 ° | 0.009 rad |
| 1 ° | 0.017 rad |
| 2 ° | 0.035 rad |
| 5 ° | 0.087 rad |
| 10 ° | 0.175 rad |
| 25 ° | 0.436 rad |
| 50 ° | 0.873 rad |
| 100 ° | 1.745 rad |
| 250 ° | 4.363 rad |
| 500 ° | 8.727 rad |
| 1,000 ° | 17.453 rad |
Độ 1-100 → Radian
| Độ (°) | Radian (rad) |
|---|---|
| 1 ° | 0.017 rad |
| 2 ° | 0.035 rad |
| 3 ° | 0.052 rad |
| 4 ° | 0.07 rad |
| 5 ° | 0.087 rad |
| 6 ° | 0.105 rad |
| 7 ° | 0.122 rad |
| 8 ° | 0.14 rad |
| 9 ° | 0.157 rad |
| 10 ° | 0.175 rad |
| 11 ° | 0.192 rad |
| 12 ° | 0.209 rad |
| 13 ° | 0.227 rad |
| 14 ° | 0.244 rad |
| 15 ° | 0.262 rad |
| 16 ° | 0.279 rad |
| 17 ° | 0.297 rad |
| 18 ° | 0.314 rad |
| 19 ° | 0.332 rad |
| 20 ° | 0.349 rad |
| 21 ° | 0.367 rad |
| 22 ° | 0.384 rad |
| 23 ° | 0.401 rad |
| 24 ° | 0.419 rad |
| 25 ° | 0.436 rad |
| 26 ° | 0.454 rad |
| 27 ° | 0.471 rad |
| 28 ° | 0.489 rad |
| 29 ° | 0.506 rad |
| 30 ° | 0.524 rad |
| 31 ° | 0.541 rad |
| 32 ° | 0.559 rad |
| 33 ° | 0.576 rad |
| 34 ° | 0.593 rad |
| 35 ° | 0.611 rad |
| 36 ° | 0.628 rad |
| 37 ° | 0.646 rad |
| 38 ° | 0.663 rad |
| 39 ° | 0.681 rad |
| 40 ° | 0.698 rad |
| 41 ° | 0.716 rad |
| 42 ° | 0.733 rad |
| 43 ° | 0.75 rad |
| 44 ° | 0.768 rad |
| 45 ° | 0.785 rad |
| 46 ° | 0.803 rad |
| 47 ° | 0.82 rad |
| 48 ° | 0.838 rad |
| 49 ° | 0.855 rad |
| 50 ° | 0.873 rad |
| 51 ° | 0.89 rad |
| 52 ° | 0.908 rad |
| 53 ° | 0.925 rad |
| 54 ° | 0.942 rad |
| 55 ° | 0.96 rad |
| 56 ° | 0.977 rad |
| 57 ° | 0.995 rad |
| 58 ° | 1.012 rad |
| 59 ° | 1.03 rad |
| 60 ° | 1.047 rad |
| 61 ° | 1.065 rad |
| 62 ° | 1.082 rad |
| 63 ° | 1.1 rad |
| 64 ° | 1.117 rad |
| 65 ° | 1.135 rad |
| 66 ° | 1.152 rad |
| 67 ° | 1.169 rad |
| 68 ° | 1.187 rad |
| 69 ° | 1.204 rad |
| 70 ° | 1.222 rad |
| 71 ° | 1.239 rad |
| 72 ° | 1.257 rad |
| 73 ° | 1.274 rad |
| 74 ° | 1.292 rad |
| 75 ° | 1.309 rad |
| 76 ° | 1.327 rad |
| 77 ° | 1.344 rad |
| 78 ° | 1.361 rad |
| 79 ° | 1.379 rad |
| 80 ° | 1.396 rad |
| 81 ° | 1.414 rad |
| 82 ° | 1.431 rad |
| 83 ° | 1.449 rad |
| 84 ° | 1.466 rad |
| 85 ° | 1.484 rad |
| 86 ° | 1.501 rad |
| 87 ° | 1.518 rad |
| 88 ° | 1.536 rad |
| 89 ° | 1.553 rad |
| 90 ° | 1.571 rad |
| 91 ° | 1.588 rad |
| 92 ° | 1.606 rad |
| 93 ° | 1.623 rad |
| 94 ° | 1.641 rad |
| 95 ° | 1.658 rad |
| 96 ° | 1.676 rad |
| 97 ° | 1.693 rad |
| 98 ° | 1.71 rad |
| 99 ° | 1.728 rad |
| 100 ° | 1.745 rad |
Câu hỏi thường gặp
1 Độ (°) bằng bao nhiêu Radian?
1 Độ = 0.0174533 Radian (rad)
Công thức chuyển đổi Độ sang Radian là gì?
Để chuyển đổi Độ sang Radian, nhân giá trị với 0.0174533.
10 Độ (°) bằng bao nhiêu Radian?
10 Độ = 0.174533 Radian (rad)
100 Độ (°) bằng bao nhiêu Radian?
100 Độ = 1.74533 Radian (rad)
Ngược lại, 1 Radian bằng bao nhiêu Độ?
1 Radian = 57.2958 Độ (°)
Bảng chuyển đổi Radian sang Độ
| Radian (rad) | Độ (°) |
|---|---|
| 0.1 rad | 5.73 ° |
| 0.5 rad | 28.648 ° |
| 1 rad | 57.296 ° |
| 2 rad | 114.592 ° |
| 5 rad | 286.479 ° |
| 10 rad | 572.958 ° |
| 25 rad | 1,432.395 ° |
| 50 rad | 2,864.789 ° |
| 100 rad | 5,729.578 ° |
| 250 rad | 14,323.945 ° |
| 500 rad | 28,647.89 ° |
| 1,000 rad | 57,295.78 ° |