Lux(lx) → Phot(ph)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Lux và Phot.
lx
ph
Chuyển đổi Độ rọi liên quan
Tất cả chuyển đổi Độ rọi
Cách chuyển đổi Lux sang Phot
Lux (lx) là đơn vị đo Độ rọi. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Phot (ph) là đơn vị đo Độ rọi. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 lx = 0 ph
Nhân với 0
Từng bước: Cách chuyển đổi Lux sang Phot
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Lux (lx).
- Nhân giá trị với 0 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Phot (ph).
Ví dụ chuyển đổi
1 lx=0 ph
2 lx=0 ph
5 lx=0.001 ph
10 lx=0.001 ph
25 lx=0.003 ph
50 lx=0.005 ph
100 lx=0.01 ph
250 lx=0.025 ph
500 lx=0.05 ph
1000 lx=0.1 ph
Chuyển đổi Phot sang Lux
1 ph = 10,000 lx
Để chuyển đổi ngược lại, từ Phot sang Lux, nhân với 10,000.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Lux (lx) và Phot (ph) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 lx = 0 ph
1 lx = 0.093 fc (Foot-candle)
Bảng chuyển đổi Lux sang Phot
| Lux (lx) | Phot (ph) |
|---|---|
| 0.1 lx | 0 ph |
| 0.5 lx | 0 ph |
| 1 lx | 0 ph |
| 2 lx | 0 ph |
| 5 lx | 0.001 ph |
| 10 lx | 0.001 ph |
| 25 lx | 0.003 ph |
| 50 lx | 0.005 ph |
| 100 lx | 0.01 ph |
| 250 lx | 0.025 ph |
| 500 lx | 0.05 ph |
| 1,000 lx | 0.1 ph |
Lux 1-100 → Phot
| Lux (lx) | Phot (ph) |
|---|---|
| 1 lx | 0 ph |
| 2 lx | 0 ph |
| 3 lx | 0 ph |
| 4 lx | 0 ph |
| 5 lx | 0.001 ph |
| 6 lx | 0.001 ph |
| 7 lx | 0.001 ph |
| 8 lx | 0.001 ph |
| 9 lx | 0.001 ph |
| 10 lx | 0.001 ph |
| 11 lx | 0.001 ph |
| 12 lx | 0.001 ph |
| 13 lx | 0.001 ph |
| 14 lx | 0.001 ph |
| 15 lx | 0.002 ph |
| 16 lx | 0.002 ph |
| 17 lx | 0.002 ph |
| 18 lx | 0.002 ph |
| 19 lx | 0.002 ph |
| 20 lx | 0.002 ph |
| 21 lx | 0.002 ph |
| 22 lx | 0.002 ph |
| 23 lx | 0.002 ph |
| 24 lx | 0.002 ph |
| 25 lx | 0.003 ph |
| 26 lx | 0.003 ph |
| 27 lx | 0.003 ph |
| 28 lx | 0.003 ph |
| 29 lx | 0.003 ph |
| 30 lx | 0.003 ph |
| 31 lx | 0.003 ph |
| 32 lx | 0.003 ph |
| 33 lx | 0.003 ph |
| 34 lx | 0.003 ph |
| 35 lx | 0.004 ph |
| 36 lx | 0.004 ph |
| 37 lx | 0.004 ph |
| 38 lx | 0.004 ph |
| 39 lx | 0.004 ph |
| 40 lx | 0.004 ph |
| 41 lx | 0.004 ph |
| 42 lx | 0.004 ph |
| 43 lx | 0.004 ph |
| 44 lx | 0.004 ph |
| 45 lx | 0.005 ph |
| 46 lx | 0.005 ph |
| 47 lx | 0.005 ph |
| 48 lx | 0.005 ph |
| 49 lx | 0.005 ph |
| 50 lx | 0.005 ph |
| 51 lx | 0.005 ph |
| 52 lx | 0.005 ph |
| 53 lx | 0.005 ph |
| 54 lx | 0.005 ph |
| 55 lx | 0.006 ph |
| 56 lx | 0.006 ph |
| 57 lx | 0.006 ph |
| 58 lx | 0.006 ph |
| 59 lx | 0.006 ph |
| 60 lx | 0.006 ph |
| 61 lx | 0.006 ph |
| 62 lx | 0.006 ph |
| 63 lx | 0.006 ph |
| 64 lx | 0.006 ph |
| 65 lx | 0.007 ph |
| 66 lx | 0.007 ph |
| 67 lx | 0.007 ph |
| 68 lx | 0.007 ph |
| 69 lx | 0.007 ph |
| 70 lx | 0.007 ph |
| 71 lx | 0.007 ph |
| 72 lx | 0.007 ph |
| 73 lx | 0.007 ph |
| 74 lx | 0.007 ph |
| 75 lx | 0.008 ph |
| 76 lx | 0.008 ph |
| 77 lx | 0.008 ph |
| 78 lx | 0.008 ph |
| 79 lx | 0.008 ph |
| 80 lx | 0.008 ph |
| 81 lx | 0.008 ph |
| 82 lx | 0.008 ph |
| 83 lx | 0.008 ph |
| 84 lx | 0.008 ph |
| 85 lx | 0.009 ph |
| 86 lx | 0.009 ph |
| 87 lx | 0.009 ph |
| 88 lx | 0.009 ph |
| 89 lx | 0.009 ph |
| 90 lx | 0.009 ph |
| 91 lx | 0.009 ph |
| 92 lx | 0.009 ph |
| 93 lx | 0.009 ph |
| 94 lx | 0.009 ph |
| 95 lx | 0.01 ph |
| 96 lx | 0.01 ph |
| 97 lx | 0.01 ph |
| 98 lx | 0.01 ph |
| 99 lx | 0.01 ph |
| 100 lx | 0.01 ph |
Câu hỏi thường gặp
1 Lux (lx) bằng bao nhiêu Phot?
1 Lux = 0.0001 Phot (ph)
Công thức chuyển đổi Lux sang Phot là gì?
Để chuyển đổi Lux sang Phot, nhân giá trị với 0.0001.
10 Lux (lx) bằng bao nhiêu Phot?
10 Lux = 0.001 Phot (ph)
100 Lux (lx) bằng bao nhiêu Phot?
100 Lux = 0.01 Phot (ph)
Ngược lại, 1 Phot bằng bao nhiêu Lux?
1 Phot = 10000 Lux (lx)
Bảng chuyển đổi Phot sang Lux
| Phot (ph) | Lux (lx) |
|---|---|
| 0.1 ph | 1,000 lx |
| 0.5 ph | 5,000 lx |
| 1 ph | 10,000 lx |
| 2 ph | 20,000 lx |
| 5 ph | 50,000 lx |
| 10 ph | 100,000 lx |
| 25 ph | 250,000 lx |
| 50 ph | 500,000 lx |
| 100 ph | 1,000,000 lx |
| 250 ph | 2,500,000 lx |
| 500 ph | 5,000,000 lx |
| 1,000 ph | 10,000,000 lx |