Kilômét vuông(km²) → Mẫu()

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Kilômét vuông và Mẫu.

km²

Chuyển đổi Diện tích liên quan

Tất cả chuyển đổi Diện tích

mm²cm²mm²mm²km²mm²in²mm²ft²mm²yd²mm²acmm²hamm²mm²mm²cm²mm²cm²cm²km²cm²in²cm²ft²cm²yd²cm²accm²hacm²cm²cm²mm²cm²km²in²ft²yd²achakm²mm²km²cm²km²km²in²km²ft²km²yd²km²ackm²hakm²km²km²in²mm²in²cm²in²in²km²in²ft²in²yd²in²acin²hain²in²in²ft²mm²ft²cm²ft²ft²km²ft²in²ft²yd²ft²acft²haft²ft²ft²yd²mm²yd²cm²yd²yd²km²yd²in²yd²ft²yd²acyd²hayd²yd²yd²acmm²accm²acackm²acin²acft²acyd²achaacacachamm²hacm²hahakm²hain²haft²hayd²haachahahamm²cm²km²in²ft²yd²achamm²cm²km²in²ft²yd²achamm²cm²km²in²ft²yd²acha

Cách chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu

Kilômét vuông (km²) là đơn vị đo Diện tích. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Mẫu (亩) là đơn vị đo Diện tích. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 km² = 1,500

Nhân với 1,500

Từng bước: Cách chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Kilômét vuông (km²).
  2. Nhân giá trị với 1,500 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Mẫu (亩).

Ví dụ chuyển đổi

1 km²=1,500
2 km²=3,000
5 km²=7,500
10 km²=14,999.99
25 km²=37,499.98
50 km²=74,999.96
100 km²=149,999.93
250 km²=374,999.81
500 km²=749,999.63
1000 km²=1,499,999.25

Chuyển đổi Mẫu sang Kilômét vuông

1 = 0.001 km²

Để chuyển đổi ngược lại, từ Mẫu sang Kilômét vuông, nhân với 0.001.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Kilômét vuông (km²) và Mẫu (亩) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 km² = 1,500

1 km² = 1.0000e+12 mm² (Milimet vuông)

1 km² = 10,000,000,000 cm² (Centimet vuông)

1 km² = 1,000,000 (Mét vuông)

1 km² = 1,550,003,100.01 in² (Inch vuông)

1 km² = 10,763,910.42 ft² (Foot vuông)

Bảng chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu

Kilômét vuông (km²)Mẫu ()
0.1 km²150
0.5 km²750
1 km²1,499.999
2 km²2,999.999
5 km²7,499.996
10 km²14,999.993
25 km²37,499.981
50 km²74,999.963
100 km²149,999.925
250 km²374,999.813
500 km²749,999.625
1,000 km²1,499,999.25

Kilômét vuông 1-100 → Mẫu

Kilômét vuông (km²)Mẫu ()
1 km²1,499.999
2 km²2,999.999
3 km²4,499.998
4 km²5,999.997
5 km²7,499.996
6 km²8,999.996
7 km²10,499.995
8 km²11,999.994
9 km²13,499.993
10 km²14,999.993
11 km²16,499.992
12 km²17,999.991
13 km²19,499.99
14 km²20,999.99
15 km²22,499.989
16 km²23,999.988
17 km²25,499.987
18 km²26,999.987
19 km²28,499.986
20 km²29,999.985
21 km²31,499.984
22 km²32,999.984
23 km²34,499.983
24 km²35,999.982
25 km²37,499.981
26 km²38,999.981
27 km²40,499.98
28 km²41,999.979
29 km²43,499.978
30 km²44,999.978
31 km²46,499.977
32 km²47,999.976
33 km²49,499.975
34 km²50,999.975
35 km²52,499.974
36 km²53,999.973
37 km²55,499.972
38 km²56,999.972
39 km²58,499.971
40 km²59,999.97
41 km²61,499.969
42 km²62,999.969
43 km²64,499.968
44 km²65,999.967
45 km²67,499.966
46 km²68,999.966
47 km²70,499.965
48 km²71,999.964
49 km²73,499.963
50 km²74,999.963
51 km²76,499.962
52 km²77,999.961
53 km²79,499.96
54 km²80,999.96
55 km²82,499.959
56 km²83,999.958
57 km²85,499.957
58 km²86,999.957
59 km²88,499.956
60 km²89,999.955
61 km²91,499.954
62 km²92,999.954
63 km²94,499.953
64 km²95,999.952
65 km²97,499.951
66 km²98,999.951
67 km²100,499.95
68 km²101,999.949
69 km²103,499.948
70 km²104,999.948
71 km²106,499.947
72 km²107,999.946
73 km²109,499.945
74 km²110,999.945
75 km²112,499.944
76 km²113,999.943
77 km²115,499.942
78 km²116,999.942
79 km²118,499.941
80 km²119,999.94
81 km²121,499.939
82 km²122,999.939
83 km²124,499.938
84 km²125,999.937
85 km²127,499.936
86 km²128,999.936
87 km²130,499.935
88 km²131,999.934
89 km²133,499.933
90 km²134,999.933
91 km²136,499.932
92 km²137,999.931
93 km²139,499.93
94 km²140,999.93
95 km²142,499.929
96 km²143,999.928
97 km²145,499.927
98 km²146,999.927
99 km²148,499.926
100 km²149,999.925

Câu hỏi thường gặp

1 Kilômét vuông (km²) bằng bao nhiêu Mẫu?
1 Kilômét vuông = 1500 Mẫu (亩)
Công thức chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu là gì?
Để chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu, nhân giá trị với 1500.
10 Kilômét vuông (km²) bằng bao nhiêu Mẫu?
10 Kilômét vuông = 15000 Mẫu (亩)
100 Kilômét vuông (km²) bằng bao nhiêu Mẫu?
100 Kilômét vuông = 150000 Mẫu (亩)
Ngược lại, 1 Mẫu bằng bao nhiêu Kilômét vuông?
1 Mẫu = 0.000666667 Kilômét vuông (km²)

Bảng chuyển đổi Mẫu sang Kilômét vuông

Mẫu ()Kilômét vuông (km²)
0.1 0 km²
0.5 0 km²
1 0.001 km²
2 0.001 km²
5 0.003 km²
10 0.007 km²
25 0.017 km²
50 0.033 km²
100 0.067 km²
250 0.167 km²
500 0.333 km²
1,000 0.667 km²