Mét vuông() → Mẫu()

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Mét vuông và Mẫu.

💡Did you know?
  • 1m² ≈ a small dining table
  • Average US apartment ≈ 85m²

Chuyển đổi Diện tích liên quan

Tất cả chuyển đổi Diện tích

mm²cm²mm²mm²km²mm²in²mm²ft²mm²yd²mm²acmm²hamm²mm²mm²cm²mm²cm²cm²km²cm²in²cm²ft²cm²yd²cm²accm²hacm²cm²cm²mm²cm²km²in²ft²yd²achakm²mm²km²cm²km²km²in²km²ft²km²yd²km²ackm²hakm²km²km²in²mm²in²cm²in²in²km²in²ft²in²yd²in²acin²hain²in²in²ft²mm²ft²cm²ft²ft²km²ft²in²ft²yd²ft²acft²haft²ft²ft²yd²mm²yd²cm²yd²yd²km²yd²in²yd²ft²yd²acyd²hayd²yd²yd²acmm²accm²acackm²acin²acft²acyd²achaacacachamm²hacm²hahakm²hain²haft²hayd²haachahahamm²cm²km²in²ft²yd²achamm²cm²km²in²ft²yd²achamm²cm²km²in²ft²yd²acha

Cách chuyển đổi Mét vuông sang Mẫu

Mét vuông (m²) là đơn vị đo Diện tích. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Mẫu (亩) là đơn vị đo Diện tích. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 = 0.002

Nhân với 0.002

Từng bước: Cách chuyển đổi Mét vuông sang Mẫu

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Mét vuông (m²).
  2. Nhân giá trị với 0.002 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Mẫu (亩).

Ví dụ chuyển đổi

1 =0.002
2 =0.003
5 =0.008
10 =0.015
25 =0.038
50 =0.075
100 =0.15
250 =0.375
500 =0.75
1000 =1.5

Chuyển đổi Mẫu sang Mét vuông

1 = 666.67

Để chuyển đổi ngược lại, từ Mẫu sang Mét vuông, nhân với 666.67.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Mét vuông (m²) và Mẫu (亩) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 = 0.002

1 = 1,000,000 mm² (Milimet vuông)

1 = 10,000 cm² (Centimet vuông)

1 = 0 km² (Kilômét vuông)

1 = 1,550 in² (Inch vuông)

1 = 10.764 ft² (Foot vuông)

Bảng chuyển đổi Mét vuông sang Mẫu

Mét vuông ()Mẫu ()
0.1 0
0.5 0.001
1 0.002
2 0.003
5 0.008
10 0.015
25 0.038
50 0.075
100 0.15
250 0.375
500 0.75
1,000 1.5

Mét vuông 1-100 → Mẫu

Mét vuông ()Mẫu ()
1 0.002
2 0.003
3 0.005
4 0.006
5 0.008
6 0.009
7 0.011
8 0.012
9 0.014
10 0.015
11 0.017
12 0.018
13 0.02
14 0.021
15 0.023
16 0.024
17 0.026
18 0.027
19 0.029
20 0.03
21 0.032
22 0.033
23 0.035
24 0.036
25 0.038
26 0.039
27 0.041
28 0.042
29 0.044
30 0.045
31 0.047
32 0.048
33 0.05
34 0.051
35 0.053
36 0.054
37 0.056
38 0.057
39 0.059
40 0.06
41 0.062
42 0.063
43 0.065
44 0.066
45 0.068
46 0.069
47 0.071
48 0.072
49 0.074
50 0.075
51 0.077
52 0.078
53 0.08
54 0.081
55 0.083
56 0.084
57 0.086
58 0.087
59 0.089
60 0.09
61 0.092
62 0.093
63 0.095
64 0.096
65 0.098
66 0.099
67 0.101
68 0.102
69 0.104
70 0.105
71 0.107
72 0.108
73 0.11
74 0.111
75 0.113
76 0.114
77 0.116
78 0.117
79 0.119
80 0.12
81 0.122
82 0.123
83 0.125
84 0.126
85 0.128
86 0.129
87 0.131
88 0.132
89 0.134
90 0.135
91 0.137
92 0.138
93 0.14
94 0.141
95 0.143
96 0.144
97 0.146
98 0.147
99 0.149
100 0.15

Câu hỏi thường gặp

1 Mét vuông (m²) bằng bao nhiêu Mẫu?
1 Mét vuông = 0.0015 Mẫu (亩)
Công thức chuyển đổi Mét vuông sang Mẫu là gì?
Để chuyển đổi Mét vuông sang Mẫu, nhân giá trị với 0.0015.
10 Mét vuông (m²) bằng bao nhiêu Mẫu?
10 Mét vuông = 0.015 Mẫu (亩)
100 Mét vuông (m²) bằng bao nhiêu Mẫu?
100 Mét vuông = 0.15 Mẫu (亩)
Ngược lại, 1 Mẫu bằng bao nhiêu Mét vuông?
1 Mẫu = 666.667 Mét vuông (m²)

Bảng chuyển đổi Mẫu sang Mét vuông

Mẫu ()Mét vuông ()
0.1 66.667
0.5 333.334
1 666.667
2 1,333.334
5 3,333.335
10 6,666.67
25 16,666.675
50 33,333.35
100 66,666.7
250 166,666.75
500 333,333.5
1,000 666,667