Chuyển đổi °C sang °F

CelsiusFahrenheit

1 °C = 33.8 °F

Nhân với 33.8 để chuyển đổi °C sang °F

°C
°F
💡Did you know?
  • 0°C = water freezing point
  • 37°C = normal body temperature
  • 100°C = water boiling point
  • 32°F = water freezing point

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit

Celsius (°C) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Fahrenheit (°F) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 °C = 33.8 °F

Nhân với 33.8

Từng bước: Cách chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Celsius (°C).
  2. Nhân giá trị với 33.8 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Fahrenheit (°F).

Ví dụ chuyển đổi

1 °C=33.8 °F
2 °C=35.6 °F
5 °C=41 °F
10 °C=50 °F
25 °C=77 °F
50 °C=122 °F
100 °C=212 °F
250 °C=482 °F
500 °C=932 °F
1000 °C=1,832 °F

Chuyển đổi Fahrenheit sang Celsius

1 °F = -17.222 °C

Để chuyển đổi ngược lại, từ Fahrenheit sang Celsius, nhân với -17.222.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Celsius (°C) và Fahrenheit (°F) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 °C = 33.8 °F

1 °C = 274.15 K (Kelvin)

1 °C = 493.47 °R (Rankine)

Bảng chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit

Celsius (°C)Fahrenheit (°F)
0.1 °C32.18 °F
0.5 °C32.9 °F
1 °C33.8 °F
2 °C35.6 °F
5 °C41 °F
10 °C50 °F
25 °C77 °F
50 °C122 °F
100 °C212 °F
250 °C482 °F
500 °C932 °F
1,000 °C1,832 °F

Celsius 1-100 → Fahrenheit

Celsius (°C)Fahrenheit (°F)
1 °C33.8 °F
2 °C35.6 °F
3 °C37.4 °F
4 °C39.2 °F
5 °C41 °F
6 °C42.8 °F
7 °C44.6 °F
8 °C46.4 °F
9 °C48.2 °F
10 °C50 °F
11 °C51.8 °F
12 °C53.6 °F
13 °C55.4 °F
14 °C57.2 °F
15 °C59 °F
16 °C60.8 °F
17 °C62.6 °F
18 °C64.4 °F
19 °C66.2 °F
20 °C68 °F
21 °C69.8 °F
22 °C71.6 °F
23 °C73.4 °F
24 °C75.2 °F
25 °C77 °F
26 °C78.8 °F
27 °C80.6 °F
28 °C82.4 °F
29 °C84.2 °F
30 °C86 °F
31 °C87.8 °F
32 °C89.6 °F
33 °C91.4 °F
34 °C93.2 °F
35 °C95 °F
36 °C96.8 °F
37 °C98.6 °F
38 °C100.4 °F
39 °C102.2 °F
40 °C104 °F
41 °C105.8 °F
42 °C107.6 °F
43 °C109.4 °F
44 °C111.2 °F
45 °C113 °F
46 °C114.8 °F
47 °C116.6 °F
48 °C118.4 °F
49 °C120.2 °F
50 °C122 °F
51 °C123.8 °F
52 °C125.6 °F
53 °C127.4 °F
54 °C129.2 °F
55 °C131 °F
56 °C132.8 °F
57 °C134.6 °F
58 °C136.4 °F
59 °C138.2 °F
60 °C140 °F
61 °C141.8 °F
62 °C143.6 °F
63 °C145.4 °F
64 °C147.2 °F
65 °C149 °F
66 °C150.8 °F
67 °C152.6 °F
68 °C154.4 °F
69 °C156.2 °F
70 °C158 °F
71 °C159.8 °F
72 °C161.6 °F
73 °C163.4 °F
74 °C165.2 °F
75 °C167 °F
76 °C168.8 °F
77 °C170.6 °F
78 °C172.4 °F
79 °C174.2 °F
80 °C176 °F
81 °C177.8 °F
82 °C179.6 °F
83 °C181.4 °F
84 °C183.2 °F
85 °C185 °F
86 °C186.8 °F
87 °C188.6 °F
88 °C190.4 °F
89 °C192.2 °F
90 °C194 °F
91 °C195.8 °F
92 °C197.6 °F
93 °C199.4 °F
94 °C201.2 °F
95 °C203 °F
96 °C204.8 °F
97 °C206.6 °F
98 °C208.4 °F
99 °C210.2 °F
100 °C212 °F

Câu hỏi thường gặp

1 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Fahrenheit?
1 Celsius = 33.8 Fahrenheit (°F)
Công thức chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit là gì?
Để chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit, nhân giá trị với 33.8.
10 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Fahrenheit?
10 Celsius = 50 Fahrenheit (°F)
100 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Fahrenheit?
100 Celsius = 212 Fahrenheit (°F)
Ngược lại, 1 Fahrenheit bằng bao nhiêu Celsius?
1 Fahrenheit = -17.2222 Celsius (°C)

Bảng chuyển đổi Fahrenheit sang Celsius

Fahrenheit (°F)Celsius (°C)
0.1 °F-17.722 °C
0.5 °F-17.5 °C
1 °F-17.222 °C
2 °F-16.667 °C
5 °F-15 °C
10 °F-12.222 °C
25 °F-3.889 °C
50 °F10 °C
100 °F37.778 °C
250 °F121.111 °C
500 °F260 °C
1,000 °F537.778 °C
Từ nhà phát triểnAR

MeasureKit AR

Đo thế giới bằng AR

Đo khoảng cách theo thời gian thực bằng camera điện thoại và công nghệ AR. Không cần thước dây.

Tải trên Google Play
MeasureKit AR QR Code

Quét mã QR để tải ứng dụng