Rankine(°R) → Kelvin(K)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Rankine và Kelvin.

°R
K

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Rankine sang Kelvin

Rankine (°R) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Kelvin (K) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 °R = 0.556 K

Nhân với 0.556

Từng bước: Cách chuyển đổi Rankine sang Kelvin

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Rankine (°R).
  2. Nhân giá trị với 0.556 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Kelvin (K).

Ví dụ chuyển đổi

1 °R=0.556 K
2 °R=1.111 K
5 °R=2.778 K
10 °R=5.556 K
25 °R=13.889 K
50 °R=27.778 K
100 °R=55.556 K
250 °R=138.89 K
500 °R=277.78 K
1000 °R=555.56 K

Chuyển đổi Kelvin sang Rankine

1 K = 1.8 °R

Để chuyển đổi ngược lại, từ Kelvin sang Rankine, nhân với 1.8.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Rankine (°R) và Kelvin (K) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 °R = 0.556 K

1 °R = -272.59 °C (Celsius)

1 °R = -458.67 °F (Fahrenheit)

Bảng chuyển đổi Rankine sang Kelvin

Rankine (°R)Kelvin (K)
0.1 °R0.056 K
0.5 °R0.278 K
1 °R0.556 K
2 °R1.111 K
5 °R2.778 K
10 °R5.556 K
25 °R13.889 K
50 °R27.778 K
100 °R55.556 K
250 °R138.889 K
500 °R277.778 K
1,000 °R555.556 K

Rankine 1-100 → Kelvin

Rankine (°R)Kelvin (K)
1 °R0.556 K
2 °R1.111 K
3 °R1.667 K
4 °R2.222 K
5 °R2.778 K
6 °R3.333 K
7 °R3.889 K
8 °R4.444 K
9 °R5 K
10 °R5.556 K
11 °R6.111 K
12 °R6.667 K
13 °R7.222 K
14 °R7.778 K
15 °R8.333 K
16 °R8.889 K
17 °R9.444 K
18 °R10 K
19 °R10.556 K
20 °R11.111 K
21 °R11.667 K
22 °R12.222 K
23 °R12.778 K
24 °R13.333 K
25 °R13.889 K
26 °R14.444 K
27 °R15 K
28 °R15.556 K
29 °R16.111 K
30 °R16.667 K
31 °R17.222 K
32 °R17.778 K
33 °R18.333 K
34 °R18.889 K
35 °R19.444 K
36 °R20 K
37 °R20.556 K
38 °R21.111 K
39 °R21.667 K
40 °R22.222 K
41 °R22.778 K
42 °R23.333 K
43 °R23.889 K
44 °R24.444 K
45 °R25 K
46 °R25.556 K
47 °R26.111 K
48 °R26.667 K
49 °R27.222 K
50 °R27.778 K
51 °R28.333 K
52 °R28.889 K
53 °R29.444 K
54 °R30 K
55 °R30.556 K
56 °R31.111 K
57 °R31.667 K
58 °R32.222 K
59 °R32.778 K
60 °R33.333 K
61 °R33.889 K
62 °R34.444 K
63 °R35 K
64 °R35.556 K
65 °R36.111 K
66 °R36.667 K
67 °R37.222 K
68 °R37.778 K
69 °R38.333 K
70 °R38.889 K
71 °R39.444 K
72 °R40 K
73 °R40.556 K
74 °R41.111 K
75 °R41.667 K
76 °R42.222 K
77 °R42.778 K
78 °R43.333 K
79 °R43.889 K
80 °R44.444 K
81 °R45 K
82 °R45.556 K
83 °R46.111 K
84 °R46.667 K
85 °R47.222 K
86 °R47.778 K
87 °R48.333 K
88 °R48.889 K
89 °R49.444 K
90 °R50 K
91 °R50.556 K
92 °R51.111 K
93 °R51.667 K
94 °R52.222 K
95 °R52.778 K
96 °R53.333 K
97 °R53.889 K
98 °R54.444 K
99 °R55 K
100 °R55.556 K

Câu hỏi thường gặp

1 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Kelvin?
1 Rankine = 0.555556 Kelvin (K)
Công thức chuyển đổi Rankine sang Kelvin là gì?
Để chuyển đổi Rankine sang Kelvin, nhân giá trị với 0.555556.
10 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Kelvin?
10 Rankine = 5.55556 Kelvin (K)
100 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Kelvin?
100 Rankine = 55.5556 Kelvin (K)
Ngược lại, 1 Kelvin bằng bao nhiêu Rankine?
1 Kelvin = 1.8 Rankine (°R)

Bảng chuyển đổi Kelvin sang Rankine

Kelvin (K)Rankine (°R)
0.1 K0.18 °R
0.5 K0.9 °R
1 K1.8 °R
2 K3.6 °R
5 K9 °R
10 K18 °R
25 K45 °R
50 K90 °R
100 K180 °R
250 K450 °R
500 K900 °R
1,000 K1,800 °R