Kelvin(K) → Rankine(°R)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Kelvin và Rankine.

K
°R

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Kelvin sang Rankine

Kelvin (K) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Rankine (°R) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 K = 1.8 °R

Nhân với 1.8

Từng bước: Cách chuyển đổi Kelvin sang Rankine

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Kelvin (K).
  2. Nhân giá trị với 1.8 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Rankine (°R).

Ví dụ chuyển đổi

1 K=1.8 °R
2 K=3.6 °R
5 K=9 °R
10 K=18 °R
25 K=45 °R
50 K=90 °R
100 K=180 °R
250 K=450 °R
500 K=900 °R
1000 K=1,800 °R

Chuyển đổi Rankine sang Kelvin

1 °R = 0.556 K

Để chuyển đổi ngược lại, từ Rankine sang Kelvin, nhân với 0.556.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Kelvin (K) và Rankine (°R) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 K = 1.8 °R

1 K = -272.15 °C (Celsius)

1 K = -457.87 °F (Fahrenheit)

Bảng chuyển đổi Kelvin sang Rankine

Kelvin (K)Rankine (°R)
0.1 K0.18 °R
0.5 K0.9 °R
1 K1.8 °R
2 K3.6 °R
5 K9 °R
10 K18 °R
25 K45 °R
50 K90 °R
100 K180 °R
250 K450 °R
500 K900 °R
1,000 K1,800 °R

Kelvin 1-100 → Rankine

Kelvin (K)Rankine (°R)
1 K1.8 °R
2 K3.6 °R
3 K5.4 °R
4 K7.2 °R
5 K9 °R
6 K10.8 °R
7 K12.6 °R
8 K14.4 °R
9 K16.2 °R
10 K18 °R
11 K19.8 °R
12 K21.6 °R
13 K23.4 °R
14 K25.2 °R
15 K27 °R
16 K28.8 °R
17 K30.6 °R
18 K32.4 °R
19 K34.2 °R
20 K36 °R
21 K37.8 °R
22 K39.6 °R
23 K41.4 °R
24 K43.2 °R
25 K45 °R
26 K46.8 °R
27 K48.6 °R
28 K50.4 °R
29 K52.2 °R
30 K54 °R
31 K55.8 °R
32 K57.6 °R
33 K59.4 °R
34 K61.2 °R
35 K63 °R
36 K64.8 °R
37 K66.6 °R
38 K68.4 °R
39 K70.2 °R
40 K72 °R
41 K73.8 °R
42 K75.6 °R
43 K77.4 °R
44 K79.2 °R
45 K81 °R
46 K82.8 °R
47 K84.6 °R
48 K86.4 °R
49 K88.2 °R
50 K90 °R
51 K91.8 °R
52 K93.6 °R
53 K95.4 °R
54 K97.2 °R
55 K99 °R
56 K100.8 °R
57 K102.6 °R
58 K104.4 °R
59 K106.2 °R
60 K108 °R
61 K109.8 °R
62 K111.6 °R
63 K113.4 °R
64 K115.2 °R
65 K117 °R
66 K118.8 °R
67 K120.6 °R
68 K122.4 °R
69 K124.2 °R
70 K126 °R
71 K127.8 °R
72 K129.6 °R
73 K131.4 °R
74 K133.2 °R
75 K135 °R
76 K136.8 °R
77 K138.6 °R
78 K140.4 °R
79 K142.2 °R
80 K144 °R
81 K145.8 °R
82 K147.6 °R
83 K149.4 °R
84 K151.2 °R
85 K153 °R
86 K154.8 °R
87 K156.6 °R
88 K158.4 °R
89 K160.2 °R
90 K162 °R
91 K163.8 °R
92 K165.6 °R
93 K167.4 °R
94 K169.2 °R
95 K171 °R
96 K172.8 °R
97 K174.6 °R
98 K176.4 °R
99 K178.2 °R
100 K180 °R

Câu hỏi thường gặp

1 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Rankine?
1 Kelvin = 1.8 Rankine (°R)
Công thức chuyển đổi Kelvin sang Rankine là gì?
Để chuyển đổi Kelvin sang Rankine, nhân giá trị với 1.8.
10 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Rankine?
10 Kelvin = 18 Rankine (°R)
100 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Rankine?
100 Kelvin = 180 Rankine (°R)
Ngược lại, 1 Rankine bằng bao nhiêu Kelvin?
1 Rankine = 0.555556 Kelvin (K)

Bảng chuyển đổi Rankine sang Kelvin

Rankine (°R)Kelvin (K)
0.1 °R0.056 K
0.5 °R0.278 K
1 °R0.556 K
2 °R1.111 K
5 °R2.778 K
10 °R5.556 K
25 °R13.889 K
50 °R27.778 K
100 °R55.556 K
250 °R138.889 K
500 °R277.778 K
1,000 °R555.556 K