Celsius(°C) → Rankine(°R)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Celsius và Rankine.

°C
°R
💡Did you know?
  • 0°C = water freezing point
  • 37°C = normal body temperature
  • 100°C = water boiling point

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Celsius sang Rankine

Celsius (°C) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Rankine (°R) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 °C = 493.47 °R

Nhân với 493.47

Từng bước: Cách chuyển đổi Celsius sang Rankine

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Celsius (°C).
  2. Nhân giá trị với 493.47 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Rankine (°R).

Ví dụ chuyển đổi

1 °C=493.47 °R
2 °C=495.27 °R
5 °C=500.67 °R
10 °C=509.67 °R
25 °C=536.67 °R
50 °C=581.67 °R
100 °C=671.67 °R
250 °C=941.67 °R
500 °C=1,391.67 °R
1000 °C=2,291.67 °R

Chuyển đổi Rankine sang Celsius

1 °R = -272.59 °C

Để chuyển đổi ngược lại, từ Rankine sang Celsius, nhân với -272.59.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Celsius (°C) và Rankine (°R) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 °C = 493.47 °R

1 °C = 33.8 °F (Fahrenheit)

1 °C = 274.15 K (Kelvin)

Bảng chuyển đổi Celsius sang Rankine

Celsius (°C)Rankine (°R)
0.1 °C491.85 °R
0.5 °C492.57 °R
1 °C493.47 °R
2 °C495.27 °R
5 °C500.67 °R
10 °C509.67 °R
25 °C536.67 °R
50 °C581.67 °R
100 °C671.67 °R
250 °C941.67 °R
500 °C1,391.67 °R
1,000 °C2,291.67 °R

Celsius 1-100 → Rankine

Celsius (°C)Rankine (°R)
1 °C493.47 °R
2 °C495.27 °R
3 °C497.07 °R
4 °C498.87 °R
5 °C500.67 °R
6 °C502.47 °R
7 °C504.27 °R
8 °C506.07 °R
9 °C507.87 °R
10 °C509.67 °R
11 °C511.47 °R
12 °C513.27 °R
13 °C515.07 °R
14 °C516.87 °R
15 °C518.67 °R
16 °C520.47 °R
17 °C522.27 °R
18 °C524.07 °R
19 °C525.87 °R
20 °C527.67 °R
21 °C529.47 °R
22 °C531.27 °R
23 °C533.07 °R
24 °C534.87 °R
25 °C536.67 °R
26 °C538.47 °R
27 °C540.27 °R
28 °C542.07 °R
29 °C543.87 °R
30 °C545.67 °R
31 °C547.47 °R
32 °C549.27 °R
33 °C551.07 °R
34 °C552.87 °R
35 °C554.67 °R
36 °C556.47 °R
37 °C558.27 °R
38 °C560.07 °R
39 °C561.87 °R
40 °C563.67 °R
41 °C565.47 °R
42 °C567.27 °R
43 °C569.07 °R
44 °C570.87 °R
45 °C572.67 °R
46 °C574.47 °R
47 °C576.27 °R
48 °C578.07 °R
49 °C579.87 °R
50 °C581.67 °R
51 °C583.47 °R
52 °C585.27 °R
53 °C587.07 °R
54 °C588.87 °R
55 °C590.67 °R
56 °C592.47 °R
57 °C594.27 °R
58 °C596.07 °R
59 °C597.87 °R
60 °C599.67 °R
61 °C601.47 °R
62 °C603.27 °R
63 °C605.07 °R
64 °C606.87 °R
65 °C608.67 °R
66 °C610.47 °R
67 °C612.27 °R
68 °C614.07 °R
69 °C615.87 °R
70 °C617.67 °R
71 °C619.47 °R
72 °C621.27 °R
73 °C623.07 °R
74 °C624.87 °R
75 °C626.67 °R
76 °C628.47 °R
77 °C630.27 °R
78 °C632.07 °R
79 °C633.87 °R
80 °C635.67 °R
81 °C637.47 °R
82 °C639.27 °R
83 °C641.07 °R
84 °C642.87 °R
85 °C644.67 °R
86 °C646.47 °R
87 °C648.27 °R
88 °C650.07 °R
89 °C651.87 °R
90 °C653.67 °R
91 °C655.47 °R
92 °C657.27 °R
93 °C659.07 °R
94 °C660.87 °R
95 °C662.67 °R
96 °C664.47 °R
97 °C666.27 °R
98 °C668.07 °R
99 °C669.87 °R
100 °C671.67 °R

Câu hỏi thường gặp

1 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Rankine?
1 Celsius = 493.47 Rankine (°R)
Công thức chuyển đổi Celsius sang Rankine là gì?
Để chuyển đổi Celsius sang Rankine, nhân giá trị với 493.47.
10 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Rankine?
10 Celsius = 509.67 Rankine (°R)
100 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Rankine?
100 Celsius = 671.67 Rankine (°R)
Ngược lại, 1 Rankine bằng bao nhiêu Celsius?
1 Rankine = -272.594 Celsius (°C)

Bảng chuyển đổi Rankine sang Celsius

Rankine (°R)Celsius (°C)
0.1 °R-273.094 °C
0.5 °R-272.872 °C
1 °R-272.594 °C
2 °R-272.039 °C
5 °R-270.372 °C
10 °R-267.594 °C
25 °R-259.261 °C
50 °R-245.372 °C
100 °R-217.594 °C
250 °R-134.261 °C
500 °R4.628 °C
1,000 °R282.406 °C