Kelvin(K) → Celsius(°C)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Kelvin và Celsius.
K
°C
💡Did you know?
- 0°C = water freezing point
- 37°C = normal body temperature
- 100°C = water boiling point
Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan
Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ
Cách chuyển đổi Kelvin sang Celsius
Kelvin (K) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Celsius (°C) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 K = -272.15 °C
Nhân với -272.15
Từng bước: Cách chuyển đổi Kelvin sang Celsius
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Kelvin (K).
- Nhân giá trị với -272.15 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Celsius (°C).
Ví dụ chuyển đổi
1 K=-272.15 °C
2 K=-271.15 °C
5 K=-268.15 °C
10 K=-263.15 °C
25 K=-248.15 °C
50 K=-223.15 °C
100 K=-173.15 °C
250 K=-23.15 °C
500 K=226.85 °C
1000 K=726.85 °C
Chuyển đổi Celsius sang Kelvin
1 °C = 274.15 K
Để chuyển đổi ngược lại, từ Celsius sang Kelvin, nhân với 274.15.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Kelvin (K) và Celsius (°C) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 K = -272.15 °C
1 K = -457.87 °F (Fahrenheit)
1 K = 1.8 °R (Rankine)
Bảng chuyển đổi Kelvin sang Celsius
| Kelvin (K) | Celsius (°C) |
|---|---|
| 0.1 K | -273.05 °C |
| 0.5 K | -272.65 °C |
| 1 K | -272.15 °C |
| 2 K | -271.15 °C |
| 5 K | -268.15 °C |
| 10 K | -263.15 °C |
| 25 K | -248.15 °C |
| 50 K | -223.15 °C |
| 100 K | -173.15 °C |
| 250 K | -23.15 °C |
| 500 K | 226.85 °C |
| 1,000 K | 726.85 °C |
Kelvin 1-100 → Celsius
| Kelvin (K) | Celsius (°C) |
|---|---|
| 1 K | -272.15 °C |
| 2 K | -271.15 °C |
| 3 K | -270.15 °C |
| 4 K | -269.15 °C |
| 5 K | -268.15 °C |
| 6 K | -267.15 °C |
| 7 K | -266.15 °C |
| 8 K | -265.15 °C |
| 9 K | -264.15 °C |
| 10 K | -263.15 °C |
| 11 K | -262.15 °C |
| 12 K | -261.15 °C |
| 13 K | -260.15 °C |
| 14 K | -259.15 °C |
| 15 K | -258.15 °C |
| 16 K | -257.15 °C |
| 17 K | -256.15 °C |
| 18 K | -255.15 °C |
| 19 K | -254.15 °C |
| 20 K | -253.15 °C |
| 21 K | -252.15 °C |
| 22 K | -251.15 °C |
| 23 K | -250.15 °C |
| 24 K | -249.15 °C |
| 25 K | -248.15 °C |
| 26 K | -247.15 °C |
| 27 K | -246.15 °C |
| 28 K | -245.15 °C |
| 29 K | -244.15 °C |
| 30 K | -243.15 °C |
| 31 K | -242.15 °C |
| 32 K | -241.15 °C |
| 33 K | -240.15 °C |
| 34 K | -239.15 °C |
| 35 K | -238.15 °C |
| 36 K | -237.15 °C |
| 37 K | -236.15 °C |
| 38 K | -235.15 °C |
| 39 K | -234.15 °C |
| 40 K | -233.15 °C |
| 41 K | -232.15 °C |
| 42 K | -231.15 °C |
| 43 K | -230.15 °C |
| 44 K | -229.15 °C |
| 45 K | -228.15 °C |
| 46 K | -227.15 °C |
| 47 K | -226.15 °C |
| 48 K | -225.15 °C |
| 49 K | -224.15 °C |
| 50 K | -223.15 °C |
| 51 K | -222.15 °C |
| 52 K | -221.15 °C |
| 53 K | -220.15 °C |
| 54 K | -219.15 °C |
| 55 K | -218.15 °C |
| 56 K | -217.15 °C |
| 57 K | -216.15 °C |
| 58 K | -215.15 °C |
| 59 K | -214.15 °C |
| 60 K | -213.15 °C |
| 61 K | -212.15 °C |
| 62 K | -211.15 °C |
| 63 K | -210.15 °C |
| 64 K | -209.15 °C |
| 65 K | -208.15 °C |
| 66 K | -207.15 °C |
| 67 K | -206.15 °C |
| 68 K | -205.15 °C |
| 69 K | -204.15 °C |
| 70 K | -203.15 °C |
| 71 K | -202.15 °C |
| 72 K | -201.15 °C |
| 73 K | -200.15 °C |
| 74 K | -199.15 °C |
| 75 K | -198.15 °C |
| 76 K | -197.15 °C |
| 77 K | -196.15 °C |
| 78 K | -195.15 °C |
| 79 K | -194.15 °C |
| 80 K | -193.15 °C |
| 81 K | -192.15 °C |
| 82 K | -191.15 °C |
| 83 K | -190.15 °C |
| 84 K | -189.15 °C |
| 85 K | -188.15 °C |
| 86 K | -187.15 °C |
| 87 K | -186.15 °C |
| 88 K | -185.15 °C |
| 89 K | -184.15 °C |
| 90 K | -183.15 °C |
| 91 K | -182.15 °C |
| 92 K | -181.15 °C |
| 93 K | -180.15 °C |
| 94 K | -179.15 °C |
| 95 K | -178.15 °C |
| 96 K | -177.15 °C |
| 97 K | -176.15 °C |
| 98 K | -175.15 °C |
| 99 K | -174.15 °C |
| 100 K | -173.15 °C |
Câu hỏi thường gặp
1 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Celsius?
1 Kelvin = -272.15 Celsius (°C)
Công thức chuyển đổi Kelvin sang Celsius là gì?
Để chuyển đổi Kelvin sang Celsius, nhân giá trị với -272.15.
10 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Celsius?
10 Kelvin = -263.15 Celsius (°C)
100 Kelvin (K) bằng bao nhiêu Celsius?
100 Kelvin = -173.15 Celsius (°C)
Ngược lại, 1 Celsius bằng bao nhiêu Kelvin?
1 Celsius = 274.15 Kelvin (K)
Bảng chuyển đổi Celsius sang Kelvin
| Celsius (°C) | Kelvin (K) |
|---|---|
| 0.1 °C | 273.25 K |
| 0.5 °C | 273.65 K |
| 1 °C | 274.15 K |
| 2 °C | 275.15 K |
| 5 °C | 278.15 K |
| 10 °C | 283.15 K |
| 25 °C | 298.15 K |
| 50 °C | 323.15 K |
| 100 °C | 373.15 K |
| 250 °C | 523.15 K |
| 500 °C | 773.15 K |
| 1,000 °C | 1,273.15 K |