Rankine(°R) → Celsius(°C)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Rankine và Celsius.

°R
°C
💡Did you know?
  • 0°C = water freezing point
  • 37°C = normal body temperature
  • 100°C = water boiling point

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Rankine sang Celsius

Rankine (°R) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Celsius (°C) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 °R = -272.59 °C

Nhân với -272.59

Từng bước: Cách chuyển đổi Rankine sang Celsius

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Rankine (°R).
  2. Nhân giá trị với -272.59 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Celsius (°C).

Ví dụ chuyển đổi

1 °R=-272.59 °C
2 °R=-272.04 °C
5 °R=-270.37 °C
10 °R=-267.59 °C
25 °R=-259.26 °C
50 °R=-245.37 °C
100 °R=-217.59 °C
250 °R=-134.26 °C
500 °R=4.628 °C
1000 °R=282.41 °C

Chuyển đổi Celsius sang Rankine

1 °C = 493.47 °R

Để chuyển đổi ngược lại, từ Celsius sang Rankine, nhân với 493.47.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Rankine (°R) và Celsius (°C) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 °R = -272.59 °C

1 °R = -458.67 °F (Fahrenheit)

1 °R = 0.556 K (Kelvin)

Bảng chuyển đổi Rankine sang Celsius

Rankine (°R)Celsius (°C)
0.1 °R-273.094 °C
0.5 °R-272.872 °C
1 °R-272.594 °C
2 °R-272.039 °C
5 °R-270.372 °C
10 °R-267.594 °C
25 °R-259.261 °C
50 °R-245.372 °C
100 °R-217.594 °C
250 °R-134.261 °C
500 °R4.628 °C
1,000 °R282.406 °C

Rankine 1-100 → Celsius

Rankine (°R)Celsius (°C)
1 °R-272.594 °C
2 °R-272.039 °C
3 °R-271.483 °C
4 °R-270.928 °C
5 °R-270.372 °C
6 °R-269.817 °C
7 °R-269.261 °C
8 °R-268.706 °C
9 °R-268.15 °C
10 °R-267.594 °C
11 °R-267.039 °C
12 °R-266.483 °C
13 °R-265.928 °C
14 °R-265.372 °C
15 °R-264.817 °C
16 °R-264.261 °C
17 °R-263.706 °C
18 °R-263.15 °C
19 °R-262.594 °C
20 °R-262.039 °C
21 °R-261.483 °C
22 °R-260.928 °C
23 °R-260.372 °C
24 °R-259.817 °C
25 °R-259.261 °C
26 °R-258.706 °C
27 °R-258.15 °C
28 °R-257.594 °C
29 °R-257.039 °C
30 °R-256.483 °C
31 °R-255.928 °C
32 °R-255.372 °C
33 °R-254.817 °C
34 °R-254.261 °C
35 °R-253.706 °C
36 °R-253.15 °C
37 °R-252.594 °C
38 °R-252.039 °C
39 °R-251.483 °C
40 °R-250.928 °C
41 °R-250.372 °C
42 °R-249.817 °C
43 °R-249.261 °C
44 °R-248.706 °C
45 °R-248.15 °C
46 °R-247.594 °C
47 °R-247.039 °C
48 °R-246.483 °C
49 °R-245.928 °C
50 °R-245.372 °C
51 °R-244.817 °C
52 °R-244.261 °C
53 °R-243.706 °C
54 °R-243.15 °C
55 °R-242.594 °C
56 °R-242.039 °C
57 °R-241.483 °C
58 °R-240.928 °C
59 °R-240.372 °C
60 °R-239.817 °C
61 °R-239.261 °C
62 °R-238.706 °C
63 °R-238.15 °C
64 °R-237.594 °C
65 °R-237.039 °C
66 °R-236.483 °C
67 °R-235.928 °C
68 °R-235.372 °C
69 °R-234.817 °C
70 °R-234.261 °C
71 °R-233.706 °C
72 °R-233.15 °C
73 °R-232.594 °C
74 °R-232.039 °C
75 °R-231.483 °C
76 °R-230.928 °C
77 °R-230.372 °C
78 °R-229.817 °C
79 °R-229.261 °C
80 °R-228.706 °C
81 °R-228.15 °C
82 °R-227.594 °C
83 °R-227.039 °C
84 °R-226.483 °C
85 °R-225.928 °C
86 °R-225.372 °C
87 °R-224.817 °C
88 °R-224.261 °C
89 °R-223.706 °C
90 °R-223.15 °C
91 °R-222.594 °C
92 °R-222.039 °C
93 °R-221.483 °C
94 °R-220.928 °C
95 °R-220.372 °C
96 °R-219.817 °C
97 °R-219.261 °C
98 °R-218.706 °C
99 °R-218.15 °C
100 °R-217.594 °C

Câu hỏi thường gặp

1 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Celsius?
1 Rankine = -272.594 Celsius (°C)
Công thức chuyển đổi Rankine sang Celsius là gì?
Để chuyển đổi Rankine sang Celsius, nhân giá trị với -272.594.
10 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Celsius?
10 Rankine = -267.594 Celsius (°C)
100 Rankine (°R) bằng bao nhiêu Celsius?
100 Rankine = -217.594 Celsius (°C)
Ngược lại, 1 Celsius bằng bao nhiêu Rankine?
1 Celsius = 493.47 Rankine (°R)

Bảng chuyển đổi Celsius sang Rankine

Celsius (°C)Rankine (°R)
0.1 °C491.85 °R
0.5 °C492.57 °R
1 °C493.47 °R
2 °C495.27 °R
5 °C500.67 °R
10 °C509.67 °R
25 °C536.67 °R
50 °C581.67 °R
100 °C671.67 °R
250 °C941.67 °R
500 °C1,391.67 °R
1,000 °C2,291.67 °R