Celsius(°C) → Kelvin(K)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Celsius và Kelvin.

°C
K
💡Did you know?
  • 0°C = water freezing point
  • 37°C = normal body temperature
  • 100°C = water boiling point

Chuyển đổi Nhiệt độ liên quan

Tất cả chuyển đổi Nhiệt độ

Cách chuyển đổi Celsius sang Kelvin

Celsius (°C) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Kelvin (K) là đơn vị đo Nhiệt độ. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 °C = 274.15 K

Nhân với 274.15

Từng bước: Cách chuyển đổi Celsius sang Kelvin

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Celsius (°C).
  2. Nhân giá trị với 274.15 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Kelvin (K).

Ví dụ chuyển đổi

1 °C=274.15 K
2 °C=275.15 K
5 °C=278.15 K
10 °C=283.15 K
25 °C=298.15 K
50 °C=323.15 K
100 °C=373.15 K
250 °C=523.15 K
500 °C=773.15 K
1000 °C=1,273.15 K

Chuyển đổi Kelvin sang Celsius

1 K = -272.15 °C

Để chuyển đổi ngược lại, từ Kelvin sang Celsius, nhân với -272.15.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Celsius (°C) và Kelvin (K) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 °C = 274.15 K

1 °C = 33.8 °F (Fahrenheit)

1 °C = 493.47 °R (Rankine)

Bảng chuyển đổi Celsius sang Kelvin

Celsius (°C)Kelvin (K)
0.1 °C273.25 K
0.5 °C273.65 K
1 °C274.15 K
2 °C275.15 K
5 °C278.15 K
10 °C283.15 K
25 °C298.15 K
50 °C323.15 K
100 °C373.15 K
250 °C523.15 K
500 °C773.15 K
1,000 °C1,273.15 K

Celsius 1-100 → Kelvin

Celsius (°C)Kelvin (K)
1 °C274.15 K
2 °C275.15 K
3 °C276.15 K
4 °C277.15 K
5 °C278.15 K
6 °C279.15 K
7 °C280.15 K
8 °C281.15 K
9 °C282.15 K
10 °C283.15 K
11 °C284.15 K
12 °C285.15 K
13 °C286.15 K
14 °C287.15 K
15 °C288.15 K
16 °C289.15 K
17 °C290.15 K
18 °C291.15 K
19 °C292.15 K
20 °C293.15 K
21 °C294.15 K
22 °C295.15 K
23 °C296.15 K
24 °C297.15 K
25 °C298.15 K
26 °C299.15 K
27 °C300.15 K
28 °C301.15 K
29 °C302.15 K
30 °C303.15 K
31 °C304.15 K
32 °C305.15 K
33 °C306.15 K
34 °C307.15 K
35 °C308.15 K
36 °C309.15 K
37 °C310.15 K
38 °C311.15 K
39 °C312.15 K
40 °C313.15 K
41 °C314.15 K
42 °C315.15 K
43 °C316.15 K
44 °C317.15 K
45 °C318.15 K
46 °C319.15 K
47 °C320.15 K
48 °C321.15 K
49 °C322.15 K
50 °C323.15 K
51 °C324.15 K
52 °C325.15 K
53 °C326.15 K
54 °C327.15 K
55 °C328.15 K
56 °C329.15 K
57 °C330.15 K
58 °C331.15 K
59 °C332.15 K
60 °C333.15 K
61 °C334.15 K
62 °C335.15 K
63 °C336.15 K
64 °C337.15 K
65 °C338.15 K
66 °C339.15 K
67 °C340.15 K
68 °C341.15 K
69 °C342.15 K
70 °C343.15 K
71 °C344.15 K
72 °C345.15 K
73 °C346.15 K
74 °C347.15 K
75 °C348.15 K
76 °C349.15 K
77 °C350.15 K
78 °C351.15 K
79 °C352.15 K
80 °C353.15 K
81 °C354.15 K
82 °C355.15 K
83 °C356.15 K
84 °C357.15 K
85 °C358.15 K
86 °C359.15 K
87 °C360.15 K
88 °C361.15 K
89 °C362.15 K
90 °C363.15 K
91 °C364.15 K
92 °C365.15 K
93 °C366.15 K
94 °C367.15 K
95 °C368.15 K
96 °C369.15 K
97 °C370.15 K
98 °C371.15 K
99 °C372.15 K
100 °C373.15 K

Câu hỏi thường gặp

1 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Kelvin?
1 Celsius = 274.15 Kelvin (K)
Công thức chuyển đổi Celsius sang Kelvin là gì?
Để chuyển đổi Celsius sang Kelvin, nhân giá trị với 274.15.
10 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Kelvin?
10 Celsius = 283.15 Kelvin (K)
100 Celsius (°C) bằng bao nhiêu Kelvin?
100 Celsius = 373.15 Kelvin (K)
Ngược lại, 1 Kelvin bằng bao nhiêu Celsius?
1 Kelvin = -272.15 Celsius (°C)

Bảng chuyển đổi Kelvin sang Celsius

Kelvin (K)Celsius (°C)
0.1 K-273.05 °C
0.5 K-272.65 °C
1 K-272.15 °C
2 K-271.15 °C
5 K-268.15 °C
10 K-263.15 °C
25 K-248.15 °C
50 K-223.15 °C
100 K-173.15 °C
250 K-23.15 °C
500 K226.85 °C
1,000 K726.85 °C