Chuyển đổi km sang 里
Kilômét → Lý (Trung Quốc)
1 km = 2 里
Nhân với 2 để chuyển đổi km sang 里
- 1km ≈ a 12-minute walk
- New York to LA ≈ 3,944km
Chuyển đổi Chiều dài liên quan
Tất cả chuyển đổi Chiều dài
Cách chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc)
Kilômét (km) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Lý (Trung Quốc) (里) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
Nhân với 2
Từng bước: Cách chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc)
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Kilômét (km).
- Nhân giá trị với 2 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Lý (Trung Quốc) (里).
Ví dụ chuyển đổi
Chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét
Để chuyển đổi ngược lại, từ Lý (Trung Quốc) sang Kilômét, nhân với 0.5.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Kilômét (km) và Lý (Trung Quốc) (里) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 km = 2 里
1 km = 1,000,000 mm (Milimet)
1 km = 100,000 cm (Centimet)
1 km = 1,000 m (Mét)
1 km = 39,370.08 in (Inch)
1 km = 3,280.84 ft (Foot)
Bảng chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc)
| Kilômét (km) | Lý (Trung Quốc) (里) |
|---|---|
| 0.1 km | 0.2 里 |
| 0.5 km | 1 里 |
| 1 km | 2 里 |
| 2 km | 4 里 |
| 5 km | 10 里 |
| 10 km | 20 里 |
| 25 km | 50 里 |
| 50 km | 100 里 |
| 100 km | 200 里 |
| 250 km | 500 里 |
| 500 km | 1,000 里 |
| 1,000 km | 2,000 里 |
Kilômét 1-100 → Lý (Trung Quốc)
| Kilômét (km) | Lý (Trung Quốc) (里) |
|---|---|
| 1 km | 2 里 |
| 2 km | 4 里 |
| 3 km | 6 里 |
| 4 km | 8 里 |
| 5 km | 10 里 |
| 6 km | 12 里 |
| 7 km | 14 里 |
| 8 km | 16 里 |
| 9 km | 18 里 |
| 10 km | 20 里 |
| 11 km | 22 里 |
| 12 km | 24 里 |
| 13 km | 26 里 |
| 14 km | 28 里 |
| 15 km | 30 里 |
| 16 km | 32 里 |
| 17 km | 34 里 |
| 18 km | 36 里 |
| 19 km | 38 里 |
| 20 km | 40 里 |
| 21 km | 42 里 |
| 22 km | 44 里 |
| 23 km | 46 里 |
| 24 km | 48 里 |
| 25 km | 50 里 |
| 26 km | 52 里 |
| 27 km | 54 里 |
| 28 km | 56 里 |
| 29 km | 58 里 |
| 30 km | 60 里 |
| 31 km | 62 里 |
| 32 km | 64 里 |
| 33 km | 66 里 |
| 34 km | 68 里 |
| 35 km | 70 里 |
| 36 km | 72 里 |
| 37 km | 74 里 |
| 38 km | 76 里 |
| 39 km | 78 里 |
| 40 km | 80 里 |
| 41 km | 82 里 |
| 42 km | 84 里 |
| 43 km | 86 里 |
| 44 km | 88 里 |
| 45 km | 90 里 |
| 46 km | 92 里 |
| 47 km | 94 里 |
| 48 km | 96 里 |
| 49 km | 98 里 |
| 50 km | 100 里 |
| 51 km | 102 里 |
| 52 km | 104 里 |
| 53 km | 106 里 |
| 54 km | 108 里 |
| 55 km | 110 里 |
| 56 km | 112 里 |
| 57 km | 114 里 |
| 58 km | 116 里 |
| 59 km | 118 里 |
| 60 km | 120 里 |
| 61 km | 122 里 |
| 62 km | 124 里 |
| 63 km | 126 里 |
| 64 km | 128 里 |
| 65 km | 130 里 |
| 66 km | 132 里 |
| 67 km | 134 里 |
| 68 km | 136 里 |
| 69 km | 138 里 |
| 70 km | 140 里 |
| 71 km | 142 里 |
| 72 km | 144 里 |
| 73 km | 146 里 |
| 74 km | 148 里 |
| 75 km | 150 里 |
| 76 km | 152 里 |
| 77 km | 154 里 |
| 78 km | 156 里 |
| 79 km | 158 里 |
| 80 km | 160 里 |
| 81 km | 162 里 |
| 82 km | 164 里 |
| 83 km | 166 里 |
| 84 km | 168 里 |
| 85 km | 170 里 |
| 86 km | 172 里 |
| 87 km | 174 里 |
| 88 km | 176 里 |
| 89 km | 178 里 |
| 90 km | 180 里 |
| 91 km | 182 里 |
| 92 km | 184 里 |
| 93 km | 186 里 |
| 94 km | 188 里 |
| 95 km | 190 里 |
| 96 km | 192 里 |
| 97 km | 194 里 |
| 98 km | 196 里 |
| 99 km | 198 里 |
| 100 km | 200 里 |
Câu hỏi thường gặp
1 Kilômét (km) bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
Công thức chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc) là gì?
10 Kilômét (km) bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
100 Kilômét (km) bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
Ngược lại, 1 Lý (Trung Quốc) bằng bao nhiêu Kilômét?
Máy tính
Bảng chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét
| Lý (Trung Quốc) (里) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 0.1 里 | 0.05 km |
| 0.5 里 | 0.25 km |
| 1 里 | 0.5 km |
| 2 里 | 1 km |
| 5 里 | 2.5 km |
| 10 里 | 5 km |
| 25 里 | 12.5 km |
| 50 里 | 25 km |
| 100 里 | 50 km |
| 250 里 | 125 km |
| 500 里 | 250 km |
| 1,000 里 | 500 km |
