Lý (Trung Quốc)() → Dặm(mi)

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Lý (Trung Quốc) và Dặm.

mi

Chuyển đổi Chiều dài liên quan

Tất cả chuyển đổi Chiều dài

mmcmmmmmmkmmminmmftmmydmmmimmnmmmμmmmmmmmmmcmmmcmmcmkmcmincmftcmydcmmicmnmcmμmcmcmcmcmmmmmcmmkmminmftmydmmimnmmμmmmmmkmmmkmcmkmmkminkmftkmydkmmikmnmkmμmkmkmkmkminmmincminminkminftinydinmiinnminμmininininftmmftcmftmftkmftinftydftmiftnmftμmftftftftydmmydcmydmydkmydinydftydmiydnmydμmydydydydmimmmicmmimmikmmiinmiftmiydminmmiμmmimimiminmmmnmcmnmmnmkmnminnmftnmydnmminmμmnmnmnmnmμmmmμmcmμmmμmkmμminμmftμmydμmmiμmnmμmμmμmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμm

Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm

Lý (Trung Quốc) (里) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Dặm (mi) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 = 0.311 mi

Nhân với 0.311

Từng bước: Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Lý (Trung Quốc) (里).
  2. Nhân giá trị với 0.311 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Dặm (mi).

Ví dụ chuyển đổi

1 =0.311 mi
2 =0.621 mi
5 =1.553 mi
10 =3.107 mi
25 =7.767 mi
50 =15.534 mi
100 =31.069 mi
250 =77.671 mi
500 =155.34 mi
1000 =310.69 mi

Chuyển đổi Dặm sang Lý (Trung Quốc)

1 mi = 3.219

Để chuyển đổi ngược lại, từ Dặm sang Lý (Trung Quốc), nhân với 3.219.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Lý (Trung Quốc) (里) và Dặm (mi) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 = 0.311 mi

1 = 500,000 mm (Milimet)

1 = 50,000 cm (Centimet)

1 = 500 m (Mét)

1 = 0.5 km (Kilômét)

1 = 19,685.04 in (Inch)

Bảng chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm

Lý (Trung Quốc) ()Dặm (mi)
0.1 0.031 mi
0.5 0.155 mi
1 0.311 mi
2 0.621 mi
5 1.553 mi
10 3.107 mi
25 7.767 mi
50 15.534 mi
100 31.069 mi
250 77.671 mi
500 155.343 mi
1,000 310.686 mi

Lý (Trung Quốc) 1-100 → Dặm

Lý (Trung Quốc) ()Dặm (mi)
1 0.311 mi
2 0.621 mi
3 0.932 mi
4 1.243 mi
5 1.553 mi
6 1.864 mi
7 2.175 mi
8 2.486 mi
9 2.796 mi
10 3.107 mi
11 3.418 mi
12 3.728 mi
13 4.039 mi
14 4.35 mi
15 4.66 mi
16 4.971 mi
17 5.282 mi
18 5.592 mi
19 5.903 mi
20 6.214 mi
21 6.524 mi
22 6.835 mi
23 7.146 mi
24 7.457 mi
25 7.767 mi
26 8.078 mi
27 8.389 mi
28 8.699 mi
29 9.01 mi
30 9.321 mi
31 9.631 mi
32 9.942 mi
33 10.253 mi
34 10.563 mi
35 10.874 mi
36 11.185 mi
37 11.495 mi
38 11.806 mi
39 12.117 mi
40 12.427 mi
41 12.738 mi
42 13.049 mi
43 13.36 mi
44 13.67 mi
45 13.981 mi
46 14.292 mi
47 14.602 mi
48 14.913 mi
49 15.224 mi
50 15.534 mi
51 15.845 mi
52 16.156 mi
53 16.466 mi
54 16.777 mi
55 17.088 mi
56 17.398 mi
57 17.709 mi
58 18.02 mi
59 18.331 mi
60 18.641 mi
61 18.952 mi
62 19.263 mi
63 19.573 mi
64 19.884 mi
65 20.195 mi
66 20.505 mi
67 20.816 mi
68 21.127 mi
69 21.437 mi
70 21.748 mi
71 22.059 mi
72 22.369 mi
73 22.68 mi
74 22.991 mi
75 23.301 mi
76 23.612 mi
77 23.923 mi
78 24.234 mi
79 24.544 mi
80 24.855 mi
81 25.166 mi
82 25.476 mi
83 25.787 mi
84 26.098 mi
85 26.408 mi
86 26.719 mi
87 27.03 mi
88 27.34 mi
89 27.651 mi
90 27.962 mi
91 28.272 mi
92 28.583 mi
93 28.894 mi
94 29.204 mi
95 29.515 mi
96 29.826 mi
97 30.137 mi
98 30.447 mi
99 30.758 mi
100 31.069 mi

Câu hỏi thường gặp

1 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
1 Lý (Trung Quốc) = 0.310686 Dặm (mi)
Công thức chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm là gì?
Để chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm, nhân giá trị với 0.310686.
10 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
10 Lý (Trung Quốc) = 3.10686 Dặm (mi)
100 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
100 Lý (Trung Quốc) = 31.0686 Dặm (mi)
Ngược lại, 1 Dặm bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
1 Dặm = 3.21869 Lý (Trung Quốc) (里)

Máy tính

Bảng chuyển đổi Dặm sang Lý (Trung Quốc)

Dặm (mi)Lý (Trung Quốc) ()
0.1 mi0.322
0.5 mi1.609
1 mi3.219
2 mi6.437
5 mi16.093
10 mi32.187
25 mi80.467
50 mi160.934
100 mi321.869
250 mi804.672
500 mi1,609.344
1,000 mi3,218.688