Lý (Trung Quốc)(里) → Dặm(mi)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Lý (Trung Quốc) và Dặm.
里
mi
Chuyển đổi Chiều dài liên quan
Tất cả chuyển đổi Chiều dài
mm → cmmm → mmm → kmmm → inmm → ftmm → ydmm → mimm → nmmm → μmmm → 리mm → 尺mm → 間mm → 里cm → mmcm → mcm → kmcm → incm → ftcm → ydcm → micm → nmcm → μmcm → 리cm → 尺cm → 間cm → 里m → mmm → cmm → kmm → inm → ftm → ydm → mim → nmm → μmm → 리m → 尺m → 間m → 里km → mmkm → cmkm → mkm → inkm → ftkm → ydkm → mikm → nmkm → μmkm → 리km → 尺km → 間km → 里in → mmin → cmin → min → kmin → ftin → ydin → miin → nmin → μmin → 리in → 尺in → 間in → 里ft → mmft → cmft → mft → kmft → inft → ydft → mift → nmft → μmft → 리ft → 尺ft → 間ft → 里yd → mmyd → cmyd → myd → kmyd → inyd → ftyd → miyd → nmyd → μmyd → 리yd → 尺yd → 間yd → 里mi → mmmi → cmmi → mmi → kmmi → inmi → ftmi → ydmi → nmmi → μmmi → 리mi → 尺mi → 間mi → 里nm → mmnm → cmnm → mnm → kmnm → innm → ftnm → ydnm → minm → μmnm → 리nm → 尺nm → 間nm → 里μm → mmμm → cmμm → mμm → kmμm → inμm → ftμm → ydμm → miμm → nmμm → 리μm → 尺μm → 間μm → 里리 → mm리 → cm리 → m리 → km리 → in리 → ft리 → yd리 → mi리 → nm리 → μm리 → 尺리 → 間리 → 里尺 → mm尺 → cm尺 → m尺 → km尺 → in尺 → ft尺 → yd尺 → mi尺 → nm尺 → μm尺 → 리尺 → 間尺 → 里間 → mm間 → cm間 → m間 → km間 → in間 → ft間 → yd間 → mi間 → nm間 → μm間 → 리間 → 尺間 → 里里 → mm里 → cm里 → m里 → km里 → in里 → ft里 → yd里 → mi里 → nm里 → μm里 → 리里 → 尺里 → 間
Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm
Lý (Trung Quốc) (里) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Dặm (mi) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 里 = 0.311 mi
Nhân với 0.311
Từng bước: Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Lý (Trung Quốc) (里).
- Nhân giá trị với 0.311 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Dặm (mi).
Ví dụ chuyển đổi
1 里=0.311 mi
2 里=0.621 mi
5 里=1.553 mi
10 里=3.107 mi
25 里=7.767 mi
50 里=15.534 mi
100 里=31.069 mi
250 里=77.671 mi
500 里=155.34 mi
1000 里=310.69 mi
Chuyển đổi Dặm sang Lý (Trung Quốc)
1 mi = 3.219 里
Để chuyển đổi ngược lại, từ Dặm sang Lý (Trung Quốc), nhân với 3.219.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Lý (Trung Quốc) (里) và Dặm (mi) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 里 = 0.311 mi
1 里 = 500,000 mm (Milimet)
1 里 = 50,000 cm (Centimet)
1 里 = 500 m (Mét)
1 里 = 0.5 km (Kilômét)
1 里 = 19,685.04 in (Inch)
Bảng chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm
| Lý (Trung Quốc) (里) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 0.1 里 | 0.031 mi |
| 0.5 里 | 0.155 mi |
| 1 里 | 0.311 mi |
| 2 里 | 0.621 mi |
| 5 里 | 1.553 mi |
| 10 里 | 3.107 mi |
| 25 里 | 7.767 mi |
| 50 里 | 15.534 mi |
| 100 里 | 31.069 mi |
| 250 里 | 77.671 mi |
| 500 里 | 155.343 mi |
| 1,000 里 | 310.686 mi |
Lý (Trung Quốc) 1-100 → Dặm
| Lý (Trung Quốc) (里) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 里 | 0.311 mi |
| 2 里 | 0.621 mi |
| 3 里 | 0.932 mi |
| 4 里 | 1.243 mi |
| 5 里 | 1.553 mi |
| 6 里 | 1.864 mi |
| 7 里 | 2.175 mi |
| 8 里 | 2.486 mi |
| 9 里 | 2.796 mi |
| 10 里 | 3.107 mi |
| 11 里 | 3.418 mi |
| 12 里 | 3.728 mi |
| 13 里 | 4.039 mi |
| 14 里 | 4.35 mi |
| 15 里 | 4.66 mi |
| 16 里 | 4.971 mi |
| 17 里 | 5.282 mi |
| 18 里 | 5.592 mi |
| 19 里 | 5.903 mi |
| 20 里 | 6.214 mi |
| 21 里 | 6.524 mi |
| 22 里 | 6.835 mi |
| 23 里 | 7.146 mi |
| 24 里 | 7.457 mi |
| 25 里 | 7.767 mi |
| 26 里 | 8.078 mi |
| 27 里 | 8.389 mi |
| 28 里 | 8.699 mi |
| 29 里 | 9.01 mi |
| 30 里 | 9.321 mi |
| 31 里 | 9.631 mi |
| 32 里 | 9.942 mi |
| 33 里 | 10.253 mi |
| 34 里 | 10.563 mi |
| 35 里 | 10.874 mi |
| 36 里 | 11.185 mi |
| 37 里 | 11.495 mi |
| 38 里 | 11.806 mi |
| 39 里 | 12.117 mi |
| 40 里 | 12.427 mi |
| 41 里 | 12.738 mi |
| 42 里 | 13.049 mi |
| 43 里 | 13.36 mi |
| 44 里 | 13.67 mi |
| 45 里 | 13.981 mi |
| 46 里 | 14.292 mi |
| 47 里 | 14.602 mi |
| 48 里 | 14.913 mi |
| 49 里 | 15.224 mi |
| 50 里 | 15.534 mi |
| 51 里 | 15.845 mi |
| 52 里 | 16.156 mi |
| 53 里 | 16.466 mi |
| 54 里 | 16.777 mi |
| 55 里 | 17.088 mi |
| 56 里 | 17.398 mi |
| 57 里 | 17.709 mi |
| 58 里 | 18.02 mi |
| 59 里 | 18.331 mi |
| 60 里 | 18.641 mi |
| 61 里 | 18.952 mi |
| 62 里 | 19.263 mi |
| 63 里 | 19.573 mi |
| 64 里 | 19.884 mi |
| 65 里 | 20.195 mi |
| 66 里 | 20.505 mi |
| 67 里 | 20.816 mi |
| 68 里 | 21.127 mi |
| 69 里 | 21.437 mi |
| 70 里 | 21.748 mi |
| 71 里 | 22.059 mi |
| 72 里 | 22.369 mi |
| 73 里 | 22.68 mi |
| 74 里 | 22.991 mi |
| 75 里 | 23.301 mi |
| 76 里 | 23.612 mi |
| 77 里 | 23.923 mi |
| 78 里 | 24.234 mi |
| 79 里 | 24.544 mi |
| 80 里 | 24.855 mi |
| 81 里 | 25.166 mi |
| 82 里 | 25.476 mi |
| 83 里 | 25.787 mi |
| 84 里 | 26.098 mi |
| 85 里 | 26.408 mi |
| 86 里 | 26.719 mi |
| 87 里 | 27.03 mi |
| 88 里 | 27.34 mi |
| 89 里 | 27.651 mi |
| 90 里 | 27.962 mi |
| 91 里 | 28.272 mi |
| 92 里 | 28.583 mi |
| 93 里 | 28.894 mi |
| 94 里 | 29.204 mi |
| 95 里 | 29.515 mi |
| 96 里 | 29.826 mi |
| 97 里 | 30.137 mi |
| 98 里 | 30.447 mi |
| 99 里 | 30.758 mi |
| 100 里 | 31.069 mi |
Câu hỏi thường gặp
1 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
1 Lý (Trung Quốc) = 0.310686 Dặm (mi)
Công thức chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm là gì?
Để chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Dặm, nhân giá trị với 0.310686.
10 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
10 Lý (Trung Quốc) = 3.10686 Dặm (mi)
100 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Dặm?
100 Lý (Trung Quốc) = 31.0686 Dặm (mi)
Ngược lại, 1 Dặm bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
1 Dặm = 3.21869 Lý (Trung Quốc) (里)
Máy tính
Bảng chuyển đổi Dặm sang Lý (Trung Quốc)
| Dặm (mi) | Lý (Trung Quốc) (里) |
|---|---|
| 0.1 mi | 0.322 里 |
| 0.5 mi | 1.609 里 |
| 1 mi | 3.219 里 |
| 2 mi | 6.437 里 |
| 5 mi | 16.093 里 |
| 10 mi | 32.187 里 |
| 25 mi | 80.467 里 |
| 50 mi | 160.934 里 |
| 100 mi | 321.869 里 |
| 250 mi | 804.672 里 |
| 500 mi | 1,609.344 里 |
| 1,000 mi | 3,218.688 里 |