Lý (Trung Quốc)() → Ri (Hàn Quốc)()

Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Lý (Trung Quốc) và Ri (Hàn Quốc).

Chuyển đổi Chiều dài liên quan

Tất cả chuyển đổi Chiều dài

mmcmmmmmmkmmminmmftmmydmmmimmnmmmμmmmmmmmmmcmmmcmmcmkmcmincmftcmydcmmicmnmcmμmcmcmcmcmmmmmcmmkmminmftmydmmimnmmμmmmmmkmmmkmcmkmmkminkmftkmydkmmikmnmkmμmkmkmkmkminmmincminminkminftinydinmiinnminμmininininftmmftcmftmftkmftinftydftmiftnmftμmftftftftydmmydcmydmydkmydinydftydmiydnmydμmydydydydmimmmicmmimmikmmiinmiftmiydminmmiμmmimimiminmmmnmcmnmmnmkmnminnmftnmydnmminmμmnmnmnmnmμmmmμmcmμmmμmkmμminμmftμmydμmmiμmnmμmμmμmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμmmmcmmkminftydminmμm

Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Ri (Hàn Quốc)

Lý (Trung Quốc) (里) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Ri (Hàn Quốc) (리) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.

Công thức chuyển đổi

1 = 1.273

Nhân với 1.273

Từng bước: Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Ri (Hàn Quốc)

  1. Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Lý (Trung Quốc) (里).
  2. Nhân giá trị với 1.273 (hệ số chuyển đổi).
  3. Kết quả là giá trị của bạn bằng Ri (Hàn Quốc) (리).

Ví dụ chuyển đổi

1 =1.273
2 =2.546
5 =6.366
10 =12.732
25 =31.829
50 =63.658
100 =127.31
250 =318.29
500 =636.57
1000 =1,273.15

Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Lý (Trung Quốc)

1 = 0.786

Để chuyển đổi ngược lại, từ Ri (Hàn Quốc) sang Lý (Trung Quốc), nhân với 0.786.

Khi nào bạn cần chuyển đổi này?

Chuyển đổi giữa Lý (Trung Quốc) (里) và Ri (Hàn Quốc) (리) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.

So sánh nhanh với các đơn vị liên quan

1 = 1.273

1 = 500,000 mm (Milimet)

1 = 50,000 cm (Centimet)

1 = 500 m (Mét)

1 = 0.5 km (Kilômét)

1 = 19,685.04 in (Inch)

Bảng chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Ri (Hàn Quốc)

Lý (Trung Quốc) ()Ri (Hàn Quốc) ()
0.1 0.127
0.5 0.637
1 1.273
2 2.546
5 6.366
10 12.732
25 31.829
50 63.658
100 127.315
250 318.287
500 636.575
1,000 1,273.149

Lý (Trung Quốc) 1-100 → Ri (Hàn Quốc)

Lý (Trung Quốc) ()Ri (Hàn Quốc) ()
1 1.273
2 2.546
3 3.819
4 5.093
5 6.366
6 7.639
7 8.912
8 10.185
9 11.458
10 12.732
11 14.005
12 15.278
13 16.551
14 17.824
15 19.097
16 20.37
17 21.644
18 22.917
19 24.19
20 25.463
21 26.736
22 28.009
23 29.282
24 30.556
25 31.829
26 33.102
27 34.375
28 35.648
29 36.921
30 38.195
31 39.468
32 40.741
33 42.014
34 43.287
35 44.56
36 45.833
37 47.107
38 48.38
39 49.653
40 50.926
41 52.199
42 53.472
43 54.745
44 56.019
45 57.292
46 58.565
47 59.838
48 61.111
49 62.384
50 63.658
51 64.931
52 66.204
53 67.477
54 68.75
55 70.023
56 71.296
57 72.57
58 73.843
59 75.116
60 76.389
61 77.662
62 78.935
63 80.208
64 81.482
65 82.755
66 84.028
67 85.301
68 86.574
69 87.847
70 89.12
71 90.394
72 91.667
73 92.94
74 94.213
75 95.486
76 96.759
77 98.033
78 99.306
79 100.579
80 101.852
81 103.125
82 104.398
83 105.671
84 106.945
85 108.218
86 109.491
87 110.764
88 112.037
89 113.31
90 114.583
91 115.857
92 117.13
93 118.403
94 119.676
95 120.949
96 122.222
97 123.496
98 124.769
99 126.042
100 127.315

Câu hỏi thường gặp

1 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Ri (Hàn Quốc)?
1 Lý (Trung Quốc) = 1.27315 Ri (Hàn Quốc) (리)
Công thức chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Ri (Hàn Quốc) là gì?
Để chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Ri (Hàn Quốc), nhân giá trị với 1.27315.
10 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Ri (Hàn Quốc)?
10 Lý (Trung Quốc) = 12.7315 Ri (Hàn Quốc) (리)
100 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Ri (Hàn Quốc)?
100 Lý (Trung Quốc) = 127.315 Ri (Hàn Quốc) (리)
Ngược lại, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.785454 Lý (Trung Quốc) (里)

Máy tính

Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Lý (Trung Quốc)

Ri (Hàn Quốc) ()Lý (Trung Quốc) ()
0.1 0.079
0.5 0.393
1 0.785
2 1.571
5 3.927
10 7.855
25 19.636
50 39.273
100 78.545
250 196.364
500 392.727
1,000 785.454