Chuyển đổi 里 sang km
Lý (Trung Quốc) → Kilômét
1 里 = 0.5 km
Nhân với 0.5 để chuyển đổi 里 sang km
- 1km ≈ a 12-minute walk
- New York to LA ≈ 3,944km
Chuyển đổi Chiều dài liên quan
Tất cả chuyển đổi Chiều dài
Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét
Lý (Trung Quốc) (里) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Kilômét (km) là đơn vị đo Chiều dài. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
Nhân với 0.5
Từng bước: Cách chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Lý (Trung Quốc) (里).
- Nhân giá trị với 0.5 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Kilômét (km).
Ví dụ chuyển đổi
Chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc)
Để chuyển đổi ngược lại, từ Kilômét sang Lý (Trung Quốc), nhân với 2.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Lý (Trung Quốc) (里) và Kilômét (km) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 里 = 0.5 km
1 里 = 500,000 mm (Milimet)
1 里 = 50,000 cm (Centimet)
1 里 = 500 m (Mét)
1 里 = 19,685.04 in (Inch)
1 里 = 1,640.42 ft (Foot)
Bảng chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét
| Lý (Trung Quốc) (里) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 0.1 里 | 0.05 km |
| 0.5 里 | 0.25 km |
| 1 里 | 0.5 km |
| 2 里 | 1 km |
| 5 里 | 2.5 km |
| 10 里 | 5 km |
| 25 里 | 12.5 km |
| 50 里 | 25 km |
| 100 里 | 50 km |
| 250 里 | 125 km |
| 500 里 | 250 km |
| 1,000 里 | 500 km |
Lý (Trung Quốc) 1-100 → Kilômét
| Lý (Trung Quốc) (里) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 里 | 0.5 km |
| 2 里 | 1 km |
| 3 里 | 1.5 km |
| 4 里 | 2 km |
| 5 里 | 2.5 km |
| 6 里 | 3 km |
| 7 里 | 3.5 km |
| 8 里 | 4 km |
| 9 里 | 4.5 km |
| 10 里 | 5 km |
| 11 里 | 5.5 km |
| 12 里 | 6 km |
| 13 里 | 6.5 km |
| 14 里 | 7 km |
| 15 里 | 7.5 km |
| 16 里 | 8 km |
| 17 里 | 8.5 km |
| 18 里 | 9 km |
| 19 里 | 9.5 km |
| 20 里 | 10 km |
| 21 里 | 10.5 km |
| 22 里 | 11 km |
| 23 里 | 11.5 km |
| 24 里 | 12 km |
| 25 里 | 12.5 km |
| 26 里 | 13 km |
| 27 里 | 13.5 km |
| 28 里 | 14 km |
| 29 里 | 14.5 km |
| 30 里 | 15 km |
| 31 里 | 15.5 km |
| 32 里 | 16 km |
| 33 里 | 16.5 km |
| 34 里 | 17 km |
| 35 里 | 17.5 km |
| 36 里 | 18 km |
| 37 里 | 18.5 km |
| 38 里 | 19 km |
| 39 里 | 19.5 km |
| 40 里 | 20 km |
| 41 里 | 20.5 km |
| 42 里 | 21 km |
| 43 里 | 21.5 km |
| 44 里 | 22 km |
| 45 里 | 22.5 km |
| 46 里 | 23 km |
| 47 里 | 23.5 km |
| 48 里 | 24 km |
| 49 里 | 24.5 km |
| 50 里 | 25 km |
| 51 里 | 25.5 km |
| 52 里 | 26 km |
| 53 里 | 26.5 km |
| 54 里 | 27 km |
| 55 里 | 27.5 km |
| 56 里 | 28 km |
| 57 里 | 28.5 km |
| 58 里 | 29 km |
| 59 里 | 29.5 km |
| 60 里 | 30 km |
| 61 里 | 30.5 km |
| 62 里 | 31 km |
| 63 里 | 31.5 km |
| 64 里 | 32 km |
| 65 里 | 32.5 km |
| 66 里 | 33 km |
| 67 里 | 33.5 km |
| 68 里 | 34 km |
| 69 里 | 34.5 km |
| 70 里 | 35 km |
| 71 里 | 35.5 km |
| 72 里 | 36 km |
| 73 里 | 36.5 km |
| 74 里 | 37 km |
| 75 里 | 37.5 km |
| 76 里 | 38 km |
| 77 里 | 38.5 km |
| 78 里 | 39 km |
| 79 里 | 39.5 km |
| 80 里 | 40 km |
| 81 里 | 40.5 km |
| 82 里 | 41 km |
| 83 里 | 41.5 km |
| 84 里 | 42 km |
| 85 里 | 42.5 km |
| 86 里 | 43 km |
| 87 里 | 43.5 km |
| 88 里 | 44 km |
| 89 里 | 44.5 km |
| 90 里 | 45 km |
| 91 里 | 45.5 km |
| 92 里 | 46 km |
| 93 里 | 46.5 km |
| 94 里 | 47 km |
| 95 里 | 47.5 km |
| 96 里 | 48 km |
| 97 里 | 48.5 km |
| 98 里 | 49 km |
| 99 里 | 49.5 km |
| 100 里 | 50 km |
Câu hỏi thường gặp
1 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Kilômét?
Công thức chuyển đổi Lý (Trung Quốc) sang Kilômét là gì?
10 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Kilômét?
100 Lý (Trung Quốc) (里) bằng bao nhiêu Kilômét?
Ngược lại, 1 Kilômét bằng bao nhiêu Lý (Trung Quốc)?
Máy tính
Bảng chuyển đổi Kilômét sang Lý (Trung Quốc)
| Kilômét (km) | Lý (Trung Quốc) (里) |
|---|---|
| 0.1 km | 0.2 里 |
| 0.5 km | 1 里 |
| 1 km | 2 里 |
| 2 km | 4 里 |
| 5 km | 10 里 |
| 10 km | 20 里 |
| 25 km | 50 里 |
| 50 km | 100 里 |
| 100 km | 200 里 |
| 250 km | 500 里 |
| 500 km | 1,000 里 |
| 1,000 km | 2,000 里 |
