Chuyển đổi em sang vmax
Em → Viewport tối đa
1 em = 0.833 vmax
Nhân với 0.833 để chuyển đổi em sang vmax
Chuyển đổi Đơn vị CSS liên quan
Tất cả chuyển đổi Đơn vị CSS
Cách chuyển đổi Em sang Viewport tối đa
Em (em) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Viewport tối đa (vmax) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
Nhân với 0.833
Từng bước: Cách chuyển đổi Em sang Viewport tối đa
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Em (em).
- Nhân giá trị với 0.833 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Viewport tối đa (vmax).
Ví dụ chuyển đổi
Chuyển đổi Viewport tối đa sang Em
Để chuyển đổi ngược lại, từ Viewport tối đa sang Em, nhân với 1.2.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Em (em) và Viewport tối đa (vmax) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 em = 0.833 vmax
1 em = 16 px (Pixel)
1 em = 1 rem (Rem)
1 em = 12 pt (Point)
1 em = 1 pc (Pica)
1 em = 0.833 vw (Chiều rộng viewport)
Bảng chuyển đổi Em sang Viewport tối đa
| Em (em) | Viewport tối đa (vmax) |
|---|---|
| 0.1 em | 0.083 vmax |
| 0.5 em | 0.417 vmax |
| 1 em | 0.833 vmax |
| 2 em | 1.667 vmax |
| 5 em | 4.167 vmax |
| 10 em | 8.333 vmax |
| 25 em | 20.833 vmax |
| 50 em | 41.667 vmax |
| 100 em | 83.333 vmax |
| 250 em | 208.333 vmax |
| 500 em | 416.667 vmax |
| 1,000 em | 833.333 vmax |
Em 1-100 → Viewport tối đa
| Em (em) | Viewport tối đa (vmax) |
|---|---|
| 1 em | 0.833 vmax |
| 2 em | 1.667 vmax |
| 3 em | 2.5 vmax |
| 4 em | 3.333 vmax |
| 5 em | 4.167 vmax |
| 6 em | 5 vmax |
| 7 em | 5.833 vmax |
| 8 em | 6.667 vmax |
| 9 em | 7.5 vmax |
| 10 em | 8.333 vmax |
| 11 em | 9.167 vmax |
| 12 em | 10 vmax |
| 13 em | 10.833 vmax |
| 14 em | 11.667 vmax |
| 15 em | 12.5 vmax |
| 16 em | 13.333 vmax |
| 17 em | 14.167 vmax |
| 18 em | 15 vmax |
| 19 em | 15.833 vmax |
| 20 em | 16.667 vmax |
| 21 em | 17.5 vmax |
| 22 em | 18.333 vmax |
| 23 em | 19.167 vmax |
| 24 em | 20 vmax |
| 25 em | 20.833 vmax |
| 26 em | 21.667 vmax |
| 27 em | 22.5 vmax |
| 28 em | 23.333 vmax |
| 29 em | 24.167 vmax |
| 30 em | 25 vmax |
| 31 em | 25.833 vmax |
| 32 em | 26.667 vmax |
| 33 em | 27.5 vmax |
| 34 em | 28.333 vmax |
| 35 em | 29.167 vmax |
| 36 em | 30 vmax |
| 37 em | 30.833 vmax |
| 38 em | 31.667 vmax |
| 39 em | 32.5 vmax |
| 40 em | 33.333 vmax |
| 41 em | 34.167 vmax |
| 42 em | 35 vmax |
| 43 em | 35.833 vmax |
| 44 em | 36.667 vmax |
| 45 em | 37.5 vmax |
| 46 em | 38.333 vmax |
| 47 em | 39.167 vmax |
| 48 em | 40 vmax |
| 49 em | 40.833 vmax |
| 50 em | 41.667 vmax |
| 51 em | 42.5 vmax |
| 52 em | 43.333 vmax |
| 53 em | 44.167 vmax |
| 54 em | 45 vmax |
| 55 em | 45.833 vmax |
| 56 em | 46.667 vmax |
| 57 em | 47.5 vmax |
| 58 em | 48.333 vmax |
| 59 em | 49.167 vmax |
| 60 em | 50 vmax |
| 61 em | 50.833 vmax |
| 62 em | 51.667 vmax |
| 63 em | 52.5 vmax |
| 64 em | 53.333 vmax |
| 65 em | 54.167 vmax |
| 66 em | 55 vmax |
| 67 em | 55.833 vmax |
| 68 em | 56.667 vmax |
| 69 em | 57.5 vmax |
| 70 em | 58.333 vmax |
| 71 em | 59.167 vmax |
| 72 em | 60 vmax |
| 73 em | 60.833 vmax |
| 74 em | 61.667 vmax |
| 75 em | 62.5 vmax |
| 76 em | 63.333 vmax |
| 77 em | 64.167 vmax |
| 78 em | 65 vmax |
| 79 em | 65.833 vmax |
| 80 em | 66.667 vmax |
| 81 em | 67.5 vmax |
| 82 em | 68.333 vmax |
| 83 em | 69.167 vmax |
| 84 em | 70 vmax |
| 85 em | 70.833 vmax |
| 86 em | 71.667 vmax |
| 87 em | 72.5 vmax |
| 88 em | 73.333 vmax |
| 89 em | 74.167 vmax |
| 90 em | 75 vmax |
| 91 em | 75.833 vmax |
| 92 em | 76.667 vmax |
| 93 em | 77.5 vmax |
| 94 em | 78.333 vmax |
| 95 em | 79.167 vmax |
| 96 em | 80 vmax |
| 97 em | 80.833 vmax |
| 98 em | 81.667 vmax |
| 99 em | 82.5 vmax |
| 100 em | 83.333 vmax |
Câu hỏi thường gặp
1 Em (em) bằng bao nhiêu Viewport tối đa?
Công thức chuyển đổi Em sang Viewport tối đa là gì?
10 Em (em) bằng bao nhiêu Viewport tối đa?
100 Em (em) bằng bao nhiêu Viewport tối đa?
Ngược lại, 1 Viewport tối đa bằng bao nhiêu Em?
Máy tính
Bảng chuyển đổi Viewport tối đa sang Em
| Viewport tối đa (vmax) | Em (em) |
|---|---|
| 0.1 vmax | 0.12 em |
| 0.5 vmax | 0.6 em |
| 1 vmax | 1.2 em |
| 2 vmax | 2.4 em |
| 5 vmax | 6 em |
| 10 vmax | 12 em |
| 25 vmax | 30 em |
| 50 vmax | 60 em |
| 100 vmax | 120 em |
| 250 vmax | 300 em |
| 500 vmax | 600 em |
| 1,000 vmax | 1,200 em |
