Chiều cao viewport(vh) → Point(pt)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Chiều cao viewport và Point.
vh
pt
Chuyển đổi Đơn vị CSS liên quan
Tất cả chuyển đổi Đơn vị CSS
px → rempx → empx → ptpx → pcpx → vwpx → vhpx → vminpx → vmaxrem → pxrem → emrem → ptrem → pcrem → vwrem → vhrem → vminrem → vmaxem → pxem → remem → ptem → pcem → vwem → vhem → vminem → vmaxpt → pxpt → rempt → empt → pcpt → vwpt → vhpt → vminpt → vmaxpc → pxpc → rempc → empc → ptpc → vwpc → vhpc → vminpc → vmaxvw → pxvw → remvw → emvw → ptvw → pcvw → vhvw → vminvw → vmaxvh → pxvh → remvh → emvh → ptvh → pcvh → vwvh → vminvh → vmaxvmin → pxvmin → remvmin → emvmin → ptvmin → pcvmin → vwvmin → vhvmin → vmaxvmax → pxvmax → remvmax → emvmax → ptvmax → pcvmax → vwvmax → vhvmax → vmin
Cách chuyển đổi Chiều cao viewport sang Point
Chiều cao viewport (vh) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Point (pt) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 vh = 8.1 pt
Nhân với 8.1
Từng bước: Cách chuyển đổi Chiều cao viewport sang Point
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Chiều cao viewport (vh).
- Nhân giá trị với 8.1 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Point (pt).
Ví dụ chuyển đổi
1 vh=8.1 pt
2 vh=16.2 pt
5 vh=40.5 pt
10 vh=81 pt
25 vh=202.5 pt
50 vh=405 pt
100 vh=810 pt
250 vh=2,025 pt
500 vh=4,050 pt
1000 vh=8,100 pt
Chuyển đổi Point sang Chiều cao viewport
1 pt = 0.124 vh
Để chuyển đổi ngược lại, từ Point sang Chiều cao viewport, nhân với 0.124.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Chiều cao viewport (vh) và Point (pt) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 vh = 8.1 pt
1 vh = 10.8 px (Pixel)
1 vh = 0.675 rem (Rem)
1 vh = 0.675 em (Em)
1 vh = 0.675 pc (Pica)
1 vh = 0.563 vw (Chiều rộng viewport)
Bảng chuyển đổi Chiều cao viewport sang Point
| Chiều cao viewport (vh) | Point (pt) |
|---|---|
| 0.1 vh | 0.81 pt |
| 0.5 vh | 4.05 pt |
| 1 vh | 8.1 pt |
| 2 vh | 16.2 pt |
| 5 vh | 40.5 pt |
| 10 vh | 81 pt |
| 25 vh | 202.5 pt |
| 50 vh | 405 pt |
| 100 vh | 810 pt |
| 250 vh | 2,025.001 pt |
| 500 vh | 4,050.001 pt |
| 1,000 vh | 8,100.002 pt |
Chiều cao viewport 1-100 → Point
| Chiều cao viewport (vh) | Point (pt) |
|---|---|
| 1 vh | 8.1 pt |
| 2 vh | 16.2 pt |
| 3 vh | 24.3 pt |
| 4 vh | 32.4 pt |
| 5 vh | 40.5 pt |
| 6 vh | 48.6 pt |
| 7 vh | 56.7 pt |
| 8 vh | 64.8 pt |
| 9 vh | 72.9 pt |
| 10 vh | 81 pt |
| 11 vh | 89.1 pt |
| 12 vh | 97.2 pt |
| 13 vh | 105.3 pt |
| 14 vh | 113.4 pt |
| 15 vh | 121.5 pt |
| 16 vh | 129.6 pt |
| 17 vh | 137.7 pt |
| 18 vh | 145.8 pt |
| 19 vh | 153.9 pt |
| 20 vh | 162 pt |
| 21 vh | 170.1 pt |
| 22 vh | 178.2 pt |
| 23 vh | 186.3 pt |
| 24 vh | 194.4 pt |
| 25 vh | 202.5 pt |
| 26 vh | 210.6 pt |
| 27 vh | 218.7 pt |
| 28 vh | 226.8 pt |
| 29 vh | 234.9 pt |
| 30 vh | 243 pt |
| 31 vh | 251.1 pt |
| 32 vh | 259.2 pt |
| 33 vh | 267.3 pt |
| 34 vh | 275.4 pt |
| 35 vh | 283.5 pt |
| 36 vh | 291.6 pt |
| 37 vh | 299.7 pt |
| 38 vh | 307.8 pt |
| 39 vh | 315.9 pt |
| 40 vh | 324 pt |
| 41 vh | 332.1 pt |
| 42 vh | 340.2 pt |
| 43 vh | 348.3 pt |
| 44 vh | 356.4 pt |
| 45 vh | 364.5 pt |
| 46 vh | 372.6 pt |
| 47 vh | 380.7 pt |
| 48 vh | 388.8 pt |
| 49 vh | 396.9 pt |
| 50 vh | 405 pt |
| 51 vh | 413.1 pt |
| 52 vh | 421.2 pt |
| 53 vh | 429.3 pt |
| 54 vh | 437.4 pt |
| 55 vh | 445.5 pt |
| 56 vh | 453.6 pt |
| 57 vh | 461.7 pt |
| 58 vh | 469.8 pt |
| 59 vh | 477.9 pt |
| 60 vh | 486 pt |
| 61 vh | 494.1 pt |
| 62 vh | 502.2 pt |
| 63 vh | 510.3 pt |
| 64 vh | 518.4 pt |
| 65 vh | 526.5 pt |
| 66 vh | 534.6 pt |
| 67 vh | 542.7 pt |
| 68 vh | 550.8 pt |
| 69 vh | 558.9 pt |
| 70 vh | 567 pt |
| 71 vh | 575.1 pt |
| 72 vh | 583.2 pt |
| 73 vh | 591.3 pt |
| 74 vh | 599.4 pt |
| 75 vh | 607.5 pt |
| 76 vh | 615.6 pt |
| 77 vh | 623.7 pt |
| 78 vh | 631.8 pt |
| 79 vh | 639.9 pt |
| 80 vh | 648 pt |
| 81 vh | 656.1 pt |
| 82 vh | 664.2 pt |
| 83 vh | 672.3 pt |
| 84 vh | 680.4 pt |
| 85 vh | 688.5 pt |
| 86 vh | 696.6 pt |
| 87 vh | 704.7 pt |
| 88 vh | 712.8 pt |
| 89 vh | 720.9 pt |
| 90 vh | 729 pt |
| 91 vh | 737.1 pt |
| 92 vh | 745.2 pt |
| 93 vh | 753.3 pt |
| 94 vh | 761.4 pt |
| 95 vh | 769.5 pt |
| 96 vh | 777.6 pt |
| 97 vh | 785.7 pt |
| 98 vh | 793.8 pt |
| 99 vh | 801.9 pt |
| 100 vh | 810 pt |
Câu hỏi thường gặp
1 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Point?
1 Chiều cao viewport = 8.1 Point (pt)
Công thức chuyển đổi Chiều cao viewport sang Point là gì?
Để chuyển đổi Chiều cao viewport sang Point, nhân giá trị với 8.1.
10 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Point?
10 Chiều cao viewport = 81 Point (pt)
100 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Point?
100 Chiều cao viewport = 810 Point (pt)
Ngược lại, 1 Point bằng bao nhiêu Chiều cao viewport?
1 Point = 0.123457 Chiều cao viewport (vh)
Máy tính
Bảng chuyển đổi Point sang Chiều cao viewport
| Point (pt) | Chiều cao viewport (vh) |
|---|---|
| 0.1 pt | 0.012 vh |
| 0.5 pt | 0.062 vh |
| 1 pt | 0.123 vh |
| 2 pt | 0.247 vh |
| 5 pt | 0.617 vh |
| 10 pt | 1.235 vh |
| 25 pt | 3.086 vh |
| 50 pt | 6.173 vh |
| 100 pt | 12.346 vh |
| 250 pt | 30.864 vh |
| 500 pt | 61.728 vh |
| 1,000 pt | 123.457 vh |