Chiều cao viewport(vh) → Rem(rem)
Chuyển đổi nhanh chóng và chính xác giữa Chiều cao viewport và Rem.
vh
rem
Chuyển đổi Đơn vị CSS liên quan
Tất cả chuyển đổi Đơn vị CSS
px → rempx → empx → ptpx → pcpx → vwpx → vhpx → vminpx → vmaxrem → pxrem → emrem → ptrem → pcrem → vwrem → vhrem → vminrem → vmaxem → pxem → remem → ptem → pcem → vwem → vhem → vminem → vmaxpt → pxpt → rempt → empt → pcpt → vwpt → vhpt → vminpt → vmaxpc → pxpc → rempc → empc → ptpc → vwpc → vhpc → vminpc → vmaxvw → pxvw → remvw → emvw → ptvw → pcvw → vhvw → vminvw → vmaxvh → pxvh → remvh → emvh → ptvh → pcvh → vwvh → vminvh → vmaxvmin → pxvmin → remvmin → emvmin → ptvmin → pcvmin → vwvmin → vhvmin → vmaxvmax → pxvmax → remvmax → emvmax → ptvmax → pcvmax → vwvmax → vhvmax → vmin
Cách chuyển đổi Chiều cao viewport sang Rem
Chiều cao viewport (vh) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Rem (rem) là đơn vị đo Đơn vị CSS. Nó được sử dụng rộng rãi trong khoa học, kỹ thuật và đo lường hàng ngày.
Công thức chuyển đổi
1 vh = 0.675 rem
Nhân với 0.675
Từng bước: Cách chuyển đổi Chiều cao viewport sang Rem
- Bắt đầu với giá trị của bạn bằng Chiều cao viewport (vh).
- Nhân giá trị với 0.675 (hệ số chuyển đổi).
- Kết quả là giá trị của bạn bằng Rem (rem).
Ví dụ chuyển đổi
1 vh=0.675 rem
2 vh=1.35 rem
5 vh=3.375 rem
10 vh=6.75 rem
25 vh=16.875 rem
50 vh=33.75 rem
100 vh=67.5 rem
250 vh=168.75 rem
500 vh=337.5 rem
1000 vh=675 rem
Chuyển đổi Rem sang Chiều cao viewport
1 rem = 1.482 vh
Để chuyển đổi ngược lại, từ Rem sang Chiều cao viewport, nhân với 1.482.
Khi nào bạn cần chuyển đổi này?
Chuyển đổi giữa Chiều cao viewport (vh) và Rem (rem) thường xuyên cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, khoa học, kỹ thuật, nấu ăn và thương mại quốc tế.
So sánh nhanh với các đơn vị liên quan
1 vh = 0.675 rem
1 vh = 10.8 px (Pixel)
1 vh = 0.675 em (Em)
1 vh = 8.1 pt (Point)
1 vh = 0.675 pc (Pica)
1 vh = 0.563 vw (Chiều rộng viewport)
Bảng chuyển đổi Chiều cao viewport sang Rem
| Chiều cao viewport (vh) | Rem (rem) |
|---|---|
| 0.1 vh | 0.068 rem |
| 0.5 vh | 0.338 rem |
| 1 vh | 0.675 rem |
| 2 vh | 1.35 rem |
| 5 vh | 3.375 rem |
| 10 vh | 6.75 rem |
| 25 vh | 16.875 rem |
| 50 vh | 33.75 rem |
| 100 vh | 67.5 rem |
| 250 vh | 168.75 rem |
| 500 vh | 337.5 rem |
| 1,000 vh | 675 rem |
Chiều cao viewport 1-100 → Rem
| Chiều cao viewport (vh) | Rem (rem) |
|---|---|
| 1 vh | 0.675 rem |
| 2 vh | 1.35 rem |
| 3 vh | 2.025 rem |
| 4 vh | 2.7 rem |
| 5 vh | 3.375 rem |
| 6 vh | 4.05 rem |
| 7 vh | 4.725 rem |
| 8 vh | 5.4 rem |
| 9 vh | 6.075 rem |
| 10 vh | 6.75 rem |
| 11 vh | 7.425 rem |
| 12 vh | 8.1 rem |
| 13 vh | 8.775 rem |
| 14 vh | 9.45 rem |
| 15 vh | 10.125 rem |
| 16 vh | 10.8 rem |
| 17 vh | 11.475 rem |
| 18 vh | 12.15 rem |
| 19 vh | 12.825 rem |
| 20 vh | 13.5 rem |
| 21 vh | 14.175 rem |
| 22 vh | 14.85 rem |
| 23 vh | 15.525 rem |
| 24 vh | 16.2 rem |
| 25 vh | 16.875 rem |
| 26 vh | 17.55 rem |
| 27 vh | 18.225 rem |
| 28 vh | 18.9 rem |
| 29 vh | 19.575 rem |
| 30 vh | 20.25 rem |
| 31 vh | 20.925 rem |
| 32 vh | 21.6 rem |
| 33 vh | 22.275 rem |
| 34 vh | 22.95 rem |
| 35 vh | 23.625 rem |
| 36 vh | 24.3 rem |
| 37 vh | 24.975 rem |
| 38 vh | 25.65 rem |
| 39 vh | 26.325 rem |
| 40 vh | 27 rem |
| 41 vh | 27.675 rem |
| 42 vh | 28.35 rem |
| 43 vh | 29.025 rem |
| 44 vh | 29.7 rem |
| 45 vh | 30.375 rem |
| 46 vh | 31.05 rem |
| 47 vh | 31.725 rem |
| 48 vh | 32.4 rem |
| 49 vh | 33.075 rem |
| 50 vh | 33.75 rem |
| 51 vh | 34.425 rem |
| 52 vh | 35.1 rem |
| 53 vh | 35.775 rem |
| 54 vh | 36.45 rem |
| 55 vh | 37.125 rem |
| 56 vh | 37.8 rem |
| 57 vh | 38.475 rem |
| 58 vh | 39.15 rem |
| 59 vh | 39.825 rem |
| 60 vh | 40.5 rem |
| 61 vh | 41.175 rem |
| 62 vh | 41.85 rem |
| 63 vh | 42.525 rem |
| 64 vh | 43.2 rem |
| 65 vh | 43.875 rem |
| 66 vh | 44.55 rem |
| 67 vh | 45.225 rem |
| 68 vh | 45.9 rem |
| 69 vh | 46.575 rem |
| 70 vh | 47.25 rem |
| 71 vh | 47.925 rem |
| 72 vh | 48.6 rem |
| 73 vh | 49.275 rem |
| 74 vh | 49.95 rem |
| 75 vh | 50.625 rem |
| 76 vh | 51.3 rem |
| 77 vh | 51.975 rem |
| 78 vh | 52.65 rem |
| 79 vh | 53.325 rem |
| 80 vh | 54 rem |
| 81 vh | 54.675 rem |
| 82 vh | 55.35 rem |
| 83 vh | 56.025 rem |
| 84 vh | 56.7 rem |
| 85 vh | 57.375 rem |
| 86 vh | 58.05 rem |
| 87 vh | 58.725 rem |
| 88 vh | 59.4 rem |
| 89 vh | 60.075 rem |
| 90 vh | 60.75 rem |
| 91 vh | 61.425 rem |
| 92 vh | 62.1 rem |
| 93 vh | 62.775 rem |
| 94 vh | 63.45 rem |
| 95 vh | 64.125 rem |
| 96 vh | 64.8 rem |
| 97 vh | 65.475 rem |
| 98 vh | 66.15 rem |
| 99 vh | 66.825 rem |
| 100 vh | 67.5 rem |
Câu hỏi thường gặp
1 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Rem?
1 Chiều cao viewport = 0.675 Rem (rem)
Công thức chuyển đổi Chiều cao viewport sang Rem là gì?
Để chuyển đổi Chiều cao viewport sang Rem, nhân giá trị với 0.675.
10 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Rem?
10 Chiều cao viewport = 6.75 Rem (rem)
100 Chiều cao viewport (vh) bằng bao nhiêu Rem?
100 Chiều cao viewport = 67.5 Rem (rem)
Ngược lại, 1 Rem bằng bao nhiêu Chiều cao viewport?
1 Rem = 1.48148 Chiều cao viewport (vh)
Máy tính
Bảng chuyển đổi Rem sang Chiều cao viewport
| Rem (rem) | Chiều cao viewport (vh) |
|---|---|
| 0.1 rem | 0.148 vh |
| 0.5 rem | 0.741 vh |
| 1 rem | 1.482 vh |
| 2 rem | 2.963 vh |
| 5 rem | 7.407 vh |
| 10 rem | 14.815 vh |
| 25 rem | 37.037 vh |
| 50 rem | 74.074 vh |
| 100 rem | 148.148 vh |
| 250 rem | 370.37 vh |
| 500 rem | 740.741 vh |
| 1,000 rem | 1,481.482 vh |